Từ vựng tiếng Hàn ngành làm đẹp

Từ vựng tiếng Hàn ngành làm đẹp:

메이크업: Trang điểm

프라이머: Kem lót.

쿠션: Phấn nước

립밤: Son dưỡng

컬러드 립밤 / 틴트 립밤: Son dưỡng có màu

립스틱: Son thỏi

립틴트: Son tint

립글로스: Son bóng

프라이머: Kem lót

쿠션: Phấn nước

파운데이션: Kem nền

파우더: Phấn phủ

컨실러: Kem che khuyết điểmTừ vựng tiếng Hàn ngành làm đẹp

아이섀도우: Phấn mắt

글리터: Nhũ mắt

마스카라: Mascara

아이라이너: Eyeliner – Bút kẻ mắt

인조 속눈썹: Lông mi giả

아이브로우 펜슬 / 눈썹 펜슬: Chì kẻ chân mày

하이라이터: Phấn bắt sáng

컨투어링: Phấn tạo khối

블러셔: Phấn má

세팅스프레이: Setting spray, xịt khoáng khoá lớp trang điểm

Ví dụ luyện tập:

네가 지난번에 추천해준 마스카라 너무 좋더라.

Mascara bạn giới thiệu cho tôi lần trước rất tốt).

컨실러로 가리래.

Dùng che khuyết điểm để che mụn lại.

프라이머는 색조화장이 피부에 잘 발리고 흡수될 수 있도록 색조화장 전에 바른다.

Kem lót được thoa trước khi đánh phấn hay thoa BB cream.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn ngành làm đẹp được tổng hợp bởi Trang Spa.

Theo dõi FB Trang Spa Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật kiến thức bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *