Kem trị rạn tiếng Hàn là gì

Kem trị rạn tiếng Hàn là 살트임방지 크림. Trong đó 살트임 là rạn da, 방지 là ngăn ngừa, 크림 là kem. 

Tất tần tật các từ vựng tiếng Hàn về các loại kem dưỡng da.

  1. 살트임방지크림: Kem chăm sóc da nám
  2. 도미나: Kem trị tàn nhang
  3. 클리시아: Kem chăm sóc da mụn
  4. 클렌징크림: Kem tẩy trắng
  5. 미백크림: Kem làm trắng da
  6. 피부착색크림: Kem chăm sóc da nám da
  7. 필링젤 컨실러: Kem che khuyết điểm
  8. 영양크림: Kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa)
  9. 클렌징 크림: Kem rửa mặt
  10. 스분크림: Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
  11. 마스크팩: Mặt nạ (dưỡng da)
  12. 바디로션: Kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)
  13. 앰플: Dung dịch dưỡng da (loại dung dịch có hơi đặc nguyên chất, có hiệu quả cao hơn kem dưỡng)
  14. 파우데이션: Kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tao lớp nền mịn màn)
  15. 메이크업베이스: Kem lót trang điểm dang lỏng
  16. 컨실러 : Kem che khuyết điểm
  17. 선크림 (sun cream) : Kem chống nắng
  18. 핸드크림 (hand cream) : Kem dưỡng da tay
  19. 여드름치료제 : Kem bôi tri mun
  20. BB크림 : Kem nền BB
  21. 푸트그림: Kem làm mịn gót chân
  22. 코팩: Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen
  23. 피부착색크림: Kem chăm sóc da nám da
  24. 주름개선기능성화장품: Kem chống tàn nhang và nếp nhăn
  25. 주름개선 기능성 크림 Kem có chức năng cải thiện những vùng da bị nhăn trên mặt.
  26. 스팟 패지: Miếng dán mụn.

Kem trị rạn tiếng Hàn là gì

Đặt câu tiếng Hàn về kem trị rạn da:

  • 살트임방지크림을 잘 바르고 이런 거는 없고요. (Mình chưa bao giờ bôi kem trị rạn).
  • 살트임방지크림이나 나이트 수분크림을 발라주세요. (Thoa kem trị rạn hay kem dưỡng ẩm vào ban đêm).
  • 살트임은 살트임방지크림을 덕지덕지 바르면 돼요. (Nếu da rạn thì chỉ cần ráng thoa nhiều kem trị rạn là được).

Bài viết Kem trị rạn tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Trang Spa để cập nhật kiến thức bổ ích về các ngôn ngữ Hàn, Anh, Nhật và Trung nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *