Từ vựng tiếng Hàn bài 7 sơ cấp 2

Trang Spa gửi đến các bạn từ vựng tiếng Hàn bài 7 sơ cấp 2.

Từ vựng

국제전화: điện thoại quốc tế

시외전화: điện thoại liên tỉnh

시내전화: điện thoại nội hạt

국가 전화: mã quốc gia

국가 번호: mã khu vực

번호를 누르다: bấm số

통화하다: nói chuyện qua điện thoại

연결하다: kết nối

통화 중이다: đang bận máy

메시지를 남기다: để lại tin nhắn

연락드리다: liên lạc (kính trọng)

연락처: địa chỉ liên lạc

별표: phím sao *

#우물 정자: phím thăng #

문자 메시지가 오다: có tin nhắn

문자 메시지가 를 보내다: gửi tin nhắn

전화기를 끄다: tắt điện thoại

진동으로 하다: để chế độ rung

베터리가 나가다: hết pin

담당자: người phụ trách

투어: chuyến du lịch

시티 투어 버스: xe buýt đi tham quan trong thành phố

메모: ghi nhớ, ghi tóm tắt

물어보다: hỏi

부탁드리다: nhờ

빌리다: mượn

성함: họ tên

안내하다: hướng dẫn

이용하다: sử dụng

예약되다: được đặt trước

취소하다: hủy bỏ

확인하다: xác nhận

Từ vựng tiếng Hàn bài 7 sơ cấp 2

Ngữ pháp

V+ (으)려고 (định làm gì đó).

Cấu trúc V+ (으)려고 được sử dụng trong trường hợp người nói có ý định làm một việc gì đó.

Động từ kết thúc là một phụ âm thì kết hợp với 으려고.

Động từ kết thúc là nguyên âm thì kết hợp với 려고 .

Lưu ý: Động từ kết thúc bằng phụ âm “ㄹ” sẽ được kết hợp với 려고.

살을 빼려고 운동을 해요.

Tập thể dục để giảm béo.

이번 주말에는 친구를 만나려고 해요.

Chủ nhật này tôi định gặp bạn.

 V+기 전에 (trước khi làm gì đó)

Cấu trúc V+ 기 전에 mang ý nghĩa trước khi làm hành động đứng trước thì hành động ở phía sau đã được diễn ra.

친구를 만나기 전에 숙제해요.
Dịch nghĩa : Làm bài tập về nhà trước khi gặp bạn.

V+ (으)ㄹ게요 (nhất định làm gì đó).

한국에 갈게요.

Tôi sẽ đi Hàn Quốc.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn bài 7 sơ cấp 2 được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *