Các mẫu câu tiếng Hàn sơ cấp

Các mẫu câu tiếng Hàn sơ cấp dành cho người mới học tiếng Hàn, vận dụng được trong giao tiếp cơ bản hàng ngày.

Mẫu câu chào hỏi

안녕하세요. Xin chào.

안녕하십니까? Xin chào (mức độ kính ngữ cao hơn)

안녕히 가세요. Tạm biệt (người ở lại chào người đi)

안녕히 계세요. Tạm biệt (người đi chào người ở lại)

잘 지냈어요? Thời gian qua thế nào? (dùng khi chào một người đã lâu không gặp)

밥을 먹었어요? Bạn đã ăn cơm chưa? (dùng khi chào hỏi một ai đó khi họ mới đến)

Mẫu câu giới thiệu

제 이름은 A입니다. Tên của tôi là A. 

저는 라고 합니다. Tôi là A.

저는 학생입니다. Tôi là học sinh.

저는 요리사예요. Tôi là đầu bếp.

저는 의사가 아닙니다. Tôi không phải bác sĩ.

일본 사람이에요. Tôi là người Nhật Bản.

저는 스물한 살이에요. Tôi 21 tuổi.

Các mẫu câu tiếng Hàn sơ cấp

Mẫu câu dùng khi nghe điện thoại

여보세요. Xin chào /Alo. 

실례지만 누구세요? Xin lỗi nhưng mà ai vậy ạ?

…씨 좀 부탁드립니다. Vui lòng chuyển máy cho ….

제가 연결해 드리겠습니다. Tôi sẽ nối máy ngay bây giờ

제가 다시 연락해보겠습니다. Tôi sẽ liên lạc lại sau.

Mẫu câu chỉ vị trí, phương hướng

집이 어디에 있어요? Nhà bạn ở đâu vậy?

학교옆에 있어요. Ở gần trường học.

책이 가방에 있어요. Sách thì có ở trong ba lô.

화분이 책상 왼쪽에 있어요. Chậu hoa ở phía bên trái bàn học.

이버스가 학교로 가요. Chiếc xe bus này đi về phía trường học.

Mẫu câu cảm thán

이 꽃이 진짜 예쁘네요. Bông hoa này thật sự rất đẹp.

오늘 날씨가 춥네요. Thời tiết hôm nay rất lạnh.

오늘 숙제가 너무 많네요. Bài tập hôm nay nhiều quá.

비가 오네요. Trời đổ mưa rồi này.

당연하죠. Tất nhiên rồi.

Bài viết các mẫu câu tiếng Hàn sơ cấp 

được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa. Theo dõi page Trang Spa để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *