Từ vựng bài 4 tiếng Hàn sơ cấp 1

Nếu bạn đang học tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam Hàn sơ cấp 1 thì học ngay các từ vựng sau đây. Trang Spa đã tổng hợp từ vựng bài 4 tiếng Hàn sơ cấp 1 dưới đây các bạn tham khảo nhé.

Một số từ vựng có trong bài 4:

월요일: thứ hai.

화요일: thứ ba.

수요일: thứ tư.

목요일: thứ năm.

금요일: thứ sáu.

토요일: thứ bảy.

일요일: chủ nhật.

년: năm.

월: tháng.

일: ngày.

시: giờ.

그저께: hôm kia.

어제: hôm qua.

오늘: hôm nay.

내일: ngày mai.

모레: ngày kia.

지난해: năm trước, năm ngoái.

작년: năm trước, năm ngoái.

올해: năm nay.

금년: năm nay.

다음 해: năm sau.

내년: năm sau.

지난달: tháng trước.

이번 달: tháng này.

다음 달: tháng sau.

지난주: tuần trước.

이번 주: tuần này.

다음 주: tuần sau.

평일: ngày thường trong tuần.

주중: ngày thường trong tuần.

주말: cuối tuần.

Từ vựng bài 4 tiếng Hàn sơ cấp 1

강사: giảng viên.

계획표: bảng kế hoạch.

구경하다: ngắm, xem.

그리고; và.

등산: việc leo núi.

명절: ngày lễ.

방학: kỳ nghỉ (của học sinh).

산: núi.

생일파티: tiệc sinh nhật.

설날: ngày Tết.

숙제: bài tập.

시험: kỳ thi, kỳ kiểm tra.

아르바이트: sự làm thêm.

아름답다: đẹp.

안내: sự hướng dẫn.

전화번호: số điện thoại.

졸업하다: tốt nghiệp.

층: tầng.

커피숍: quán cà phê.

크리스마스: giáng sinh.

파티를 하다: tổ chức tiệc.

한글날: ngày kỉ niệm chữ Hangeul.

호: số (phòng).

회의하다: họp, hội nghị.

휴가l: kỳ nghỉ.

여기: đây.

어디: đâu.

우리: chúng tôi.

외국: ngoại quốc.

학생: học sinh.

Bài viết từ vựng bài 4 tiếng Hàn sơ cấp 1 được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *