Từ vựng tiếng Hàn về con cái

Chủ đề con cái trong gia đình luôn được quan tâm khi học ngoại ngữ. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn về con cái được sử dụng nhiều khi giao tiếp.

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề con cái:

아기, 아이, 자식: Con cái.

결혼하다: Lập gia đình. 

애기 갖고 십어: Muốn có em bé.

임신하다, 애를 가지다: Mang thai.

쌍둥이를 낳다: Sinh đôi.

세 쌍둥이를 낳다: Sinh ba.

독자: Con một. 

장남, 맏이: Con cả. 

막내: Con út. 

고아: Trẻ mồ côi.

늧게 낳다: Sinh muộn.

가족: Gia đình.

딸: Con gái.

아들: Con trai.

대리모: Người đẻ mướn.

원치 않는 임: Mang thai ngoài ý muốn.

난산하다: Sinh khó. 

제왕절게: Sinh mổ.

제왕절게로 태어나다: Ra đời bằng phương pháp sinh mổ.

유산하다: Bị sẩy thai.

오냐오냐하다, 예뻐하다: Cưng chiều con.

아이 돌보다: Chăm sóc con cái.

기저귀를 갈다: Thay tả.

아기를 재우다: Ru cho con ngủ.

아이를 업다: Cõng con.

아이에게 먹이다: Cho con ăn.

아이에게 동화를 읽어주다: Kể chuyện cổ tích cho con nghe.

아이들과 시간을 보내다: Dành thời gian cho con.

Từ vựng tiếng Hàn về con cái

질질짜다: Khóc nhè.

아이에게 씻기다: Tắm cho con.

예방주사를 맞다: Tiêm phòng.

아기의 이름을 짓다: Đặt tên con.

효자: Đứa con hiếu thảo.

불효자: Đứa con bất hiếu.

젖을 먹이다: Bú sữa mẹ.

젖병을 물리다: Bú bình.

출산휴가: Nghỉ sinh.

베이비시터를 채용하다: Thuê người giữ trẻ.

자식을 교육하다: Giáo dục con cái. 

터락한 아이: Đứa con hư hỏng.

아기를 야단치다: La mắng con.

입양하다, 양자로 삼다: Nhận con nuôi.

양부모: Bố mẹ nuôi.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về con cái được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *