Những mẫu câu tiếng Hàn thông dụng

Đối với những bạn chưa rành tiếng Hàn thì rất ngại giao tiếp với người Hàn. Hôm nay Trang Spa sẽ gửi tặng bạn mẹo nhỏ sau để các bạn có thể tự tin hơn khi giao tiếp. Đó là những mẫu câu tiếng Hàn thông dụng.

Những mẫu câu tiếng Hàn thông dụng

안녕하새요: Xin chào

안녕하십니까: Xin chào (kính ngữ)

잘자요: Chúc ngủ ngon

즐겁게보내새요: Chúc bạn vui vẻ

잘지냈어요? Bạn có khoẻ không?

저는 잘지내요: Cảm ơn tôi khoẻ

만나서 반갑습니다: Rất vui được làm quen

이름이 무엇이에요? Tên bạn là gì?

제이름은 … 에요: Tên tôi là..

안녕히게세요. 또봐요: Tạm biệt, hẹn gặp lại nhé

몇살 이세요? Bạn bao nhiêu tuổi vậy?

저는 … 살이에요: Tôi…tuổi

미안합니다: Tôi xin lỗi

고맙습니다: Tôi cảm ơn

괜찬아요: Không sao đâu

한국어 조금 할 수있어요: Tôi có thể nói tiếng Hàn một chút

누구예요?  Ai đó

그사람은 누구예요? Người đó là ai vậy?

무슨일이 있어요? Có chuyện gì vậy?

집은 어디예요? Nhà bạn ở đâu?

뭐예요? Cái gì vậy?

왜요? Tại sao?

뭘 하고 있어요? Bạn đang làm gì vậy?

이거 얼마나예요? Cái này bao nhiêu tiền?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? Tôi có thể mượn điện thoại một chút được không?

물 좀 주세요: Cho tôi xin một chút nước

Những mẫu câu tiếng Hàn thông dụng

Cụm từ thông dụng

가세 요: Đi nào, đi thôi

사랑해: Em yêu anh/ Anh yêu em

잘 자: Chúc ngủ ngon

어떡해: Làm sao bây giờ

화이팅: Cố lên, cố gắng nhé

아니: Không

가자: Đi nào, đi thôi  

가지마: Đừng đi

걱정하지마: Đừng lo lắng

괜찮아: Tôi ổn, Tôi không sao

힘내: Cố lên, cố gắng nhé

안돼: Không thể nào

Bài viết những mẫu câu tiếng Hàn thông dụng được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *