Bây giờ là mấy giờ tiếng Hàn

Bây giờ là mấy giờ tiếng Hàn nói là 지금 몇시예요? hoặc là 지금 몇시입니까?, 지금 몇시야?

Cả ba câu trên đều có nghĩa giống nhau tuy nhiên mức độ trang trọng khác nhau.

  • Với câu: 지금 몇시입니까? mức độ trang trọng cao nhất.
  • Với câu: 지금 몇시예요? vừa trang trọng vừa thân mật.
  • Với câu: 지금 몇시야? mức độ trang trọng thấp nhất, chỉ dùng với người thân, hoặc nhỏ tuổi hơn.

Từ vựng: 

  • 지금: bây giờ
  • 몇: mấy
  • 시: giờ

Ví dụ:

  • 나: 지금 몇시입니까? Bây giờ là mấy giờ?
  • 가: 지금 8시입니다. Bây giờ là 8 giờ.
  • 다: 지금 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ?
  • 라: 지금 9시 30분이에요. Bây giờ là 9 giờ 30 phút.
  • 마: 지금 몇시야? Bây giờ là mấy giờ?
  • 자: 지금 10시야. Bây giờ là 10 giờ.

Bây giờ là mấy giờ tiếng Hàn

Để nói giờ phút tiếng Hàn ta có thể nói:

Số Hán Hàn + 시 (giờ) và số thuần Hàn + 분 (phút)

Ví dụ: 

  • 1 giờ: 1시 [한시]
  • 2 giờ 15 phút: 2시 15분 [두시 삼십분] 
  • 3 giờ 30 phút: 3시 30분 [삼시 삼십분]

Bài viết Bây giờ là mấy giờ tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm kiến thức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *