Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc

Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc là 미스트. Thường dùng dưới dạng là 미스트를 사용하다: sử dụng xịt khoáng.

Đặt câu tiếng Hàn với từ 미스트 (xịt khoáng):

  • 미스트를 사용하고나서 화장을 하면 더 예뻐진다. (Xịt khoáng trước khi trang điểm làm lớp makeup đẹp hơn).
  • 피부가 건조하니까 미스트를 뿌려야 한다. (Mình phải xịt khoáng vì da bị khô).
  • 이 미스트위 질도 좋고 가격도 싸다. (Loại xịt khoáng này tốt mà lại rẻ).

Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc

20 các từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm:

  1. 나이트 크림: Kem dưỡng da ban đêm
  2. 데이 크림: Kem dưỡng da ban ngày
  3. 흉터 크림: Kem trị sẹo
  4. 여드름 크림: Kem trị mụn
  5. 건성 피부용 여드름 크림: Kem trị mụn cho da khô
  6. 복합성 피부용 여드름 크림: Kem trị mụn cho da hỗn hợp
  7. 지성 피부를위한 여드름 크림: Kem trị mụn cho da nhờn
  8. 코팩: Lột mụn đầu đen
  9. 향수: Nước hoa
  10. 피부착색크림: Kem trị nám và tàn nhang
  11. 제모크림: Kem tẩy lông
  12. 여드름치료제: Kem trị mụn
  13. 도미나: Kem trị nám
  14. 비디워시: Sữa tắm
  15. 바디로션: Sữa dưỡng thể
  16. 샴푸: Dầu gội
  17. 린스: Dầu xả
  18. 에센스: Essence
  19. 클렌징품: Sữa rửa mặt
  20. 필링젤: Kem tẩy da chết

Bài viết Xịt khoáng tiếng Hàn Quốc được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi trangspa.vn để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Xem thêm:   Từ mấy giờ đến mấy giờ trong tiếng Hàn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *