Rửa mặt tiếng Hàn là gì

Rửa mặt trong tiếng Hàn là 세수하다. Các từ 세면하다 / 세안하다 / 낯을 씻다 / 얼굴을 씻다 cũng có nghĩa là rửa mặt.

Các biểu hiện thường dùng khác như:

  • 세수대야: Bồn rửa mặt
  • 세안밴드: Băng đô rửa mặt
  • 세면대 = 세면기: Chậu rửa mặt
  • 클렌징품: Sữa rửa mặt

Ví dụ đặt câu tiếng Hàn với từ rửa mặt:

  • 물을 손에 떠서 세수하다. (Rửa mặt với nước).
  • 꼼꼼히 세수하다. (Rửa mặt thật kỹ lưỡng).
  • 찬물로 세수하다. (Rửa mặt bằng nước lạnh).
  • 세안할 때에는 온수로 충분히 헹구어 잔여물이 남지 않도록 해야 한다. (Khi rửa mặt, phải rửa lại bằng nước ấm để làm sạch hết chất bẩn còn sót lại).
  • 지수는 세안하고 나서 얼굴에 화장품을 발랐다. (JiSoo rửa mặt xong thì mới trang điểm).

Rửa mặt tiếng Hàn là gì

20 động từ phổ biến khác trong tiếng Hàn:

  1. 가다: Đi
  2. 오다: Đến
  3. 자다: Ngủ
  4. 눕다: Nằm
  5. 앉다: Ngồi
  6. 서다: Đứng
  7. 울다: Khóc
  8. 웃다: Cười
  9. 만들다: Tạo, làm
  10. 먹다: Ăn
  11. 마시다: Uống
  12. 통하다: Thông qua
  13. 싶다:  Muốn
  14. 보이다: Nhìn thấy
  15. 가지다: Có được
  16. 지나다: Sống, trải qua
  17. 나다: Sinh ra
  18. 의하다: Căn cứ vào, bằng biện pháp gì đó
  19. 버리다: Vứt,giục
  20. 놓다: Đặt, để.

Bài viết Rửa mặt tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi trangspa.vn để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *