V ru tiếng Nhật

Động từ V ru [] tiếng Nhật hay còn gọi là thể từ điển của động từ [Vる • 辞書形], là thể cơ bản nhất trong tiếng Nhật sơ cấp và được sử dụng rất nhiều trong hội thoại hàng ngày. Để học tốt ngữ pháp tiếng Nhật các bạn cần nắm vững thể từ điển này.

Cách chia động từ thể từ điển Vます → Vる

Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi có vần [] → [] bỏ ます.

Ví dụ

ます  → か

ます → と

はなます → はな

Động từ nhóm 2: Bỏ ます thêm

Ví dụ

たべます → たべ

ます → ね

おしえます → おしえ

*Một số động từ bất quy tắt thuộc nhóm 2 

みます → みる

たります → たりる

できます → できる

おります → おりる

かります → かりる

います → いる 

あびます → あびる

すぎます → すぎる

おちます → おちる

にます → にる

かります → かりる

Động từ nhóm 3: ( Động từ bất quy tắt )

します →する

きます → くる

Ví dụ

べんきょうします → べんきょうする

さんぽします → さんぽする

せんたくします → せんたくする

V ru tiếng Nhật

Đặt câu với động từ thể từ điển

わたしは スーパー へ 行くとき、このさいふ を かいました。

→ Tôi đã mua cái ví này khi đi đến siêu thị.

カリナさんは あした 休む。

→ Chị Tarina ngày mai sẽ nghĩ.

わたしは アニメ を みる だいすきです。

→ Tôi rất thích xem phim hoạt hình.

わたしは 寝る まえに ほん を 読みます。

→ Tôi đọc sách trước khi ngủ.

きょう は わたし が うち で べんきょうする。

→ Hôm nay tôi học bài ở nhà.

かれ は こうえん で ともだち と さんぽする。

→ Anh ấy đi dạo với bạn ở công viên.

おとうと は 5じ に おきる.

→ Em trai tôi thức dậy lúc 5 giờ.

Bài viết V ru tiếng Nhật được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *