Từ vựng về thời gian tiếng Hàn

Hãy cùng Trang Spa tìm hiểu về Từ vựng về thời gian tiếng Hàn để có thể tự tin và thoải mái giao tiếp bằng tiếng Hàn nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

계절: mùa

봄: mùa xuân

여름: mùa hè

가을: mùa thu

겨울: mùa đông

년: năm

달/월: tháng

요일: thứ

며칠: mấy ngày/ngày mấy

날/일: ngày

시간: tiếng/thời gian

시: giờ

분: phút

초: giây

오전: sáng

오후: chiều, tối

새벽: bình minh, sáng sớm

아침: buổi sáng

낮: ban ngày

저녁: buổi tối

밤: đêm

작년/지난해: năm ngoái

금년/올해: năm nay

내년: năm sau

그제/그저께: hôm kia

어제: hôm qua

오늘: hôm nay

내일: ngày mai

모레: ngày kia, ngày mốt

주말: cuối tuần

평일: ngày thường

휴일: ngày nghỉ

공휴일: ngày nghỉ lễ (theo luật định)

전: trước

후: sau

처음: đầu tiên, lúc đầu

마지막: cuối cùng

날마다: mỗi ngày

자주: thường xuyên

가끔: thỉnh thoảng

곧: ngay, sắp

미리: trước (trước khi có việc nào đó)

점점: dần dần

늦다: muộn, trễ (tính từ)

방금: vừa mới

빨리: nhanh

항상: luôn luôn

이르다: sớm (tính từ)

금방: ngay bây giờ, sắp, nhanh, vừa mới đây (thời gian ngắn)

Từ vựng về thời gian tiếng Hàn

아까: lúc nãy

한참: một hồi lâu, một lúc lâu

걸리다: tốn (thời gian)

5시간이 걸리다: mất 5 tiếng đồng hồ

나중에: sau này

나중: sau này

이따가: lát nữa

늦게: trễ, muộn

먼저: trước, trước tiên, trước đây

벌써: rồi, đã

언제나: luôn luôn, lúc nào cũng

일찍: sớm

매년: hàng năm

주말마다: mỗi cuối tuần

일주일 한 번: mỗi tuần một lần

이번주: tuần này

지난주: tuần trước

다음주: tuần sau

이번주말: cuối tuần này

지난주만: cuối tuần trước

다음주말: cuối tuần sau

Bài viết từ vựng về thời gian tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhập thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *