Từ vựng tiếng Hàn xin việc

Bạn là người đang có ý định làm việc trong công ty Hàn Quốc thì không thể bỏ những điều cơ bản đặc biệt là từ vựng. Dưới đây Trang spa sẽ đưa ra một số  từ vựng tiếng Hàn xin việc.

Từ vựng.

사장: Giám đốc.

부사장: Phó giám đốc.

비서: Thư ký.

자기소개: Giới thiệu bản thân.

이력서: Sơ yếu lý lịch.

취업: Xin việc.

선택하다: Lựa chọn.

면접: Phỏng vấn.

연차휴가: Nghỉ phép.

취직하다: Tìm việc.

기본급여: Lương căn bản.

지원서: Đơn xin việc.

아르바이트: Làm thêm.

규칙: Quy tắc.

근무시간: Thời gian làm việc.

통보하다: Thông báo.

합격이 되다: Trúng tuyển

지원 동기: Động cơ xin việc

방문 접수: Nhận đơn trực tiếp.

인증: Giấy chứng nhận.

성격: Tính cách.

월급: Tiền lương.

보너스: Tiền thưởng.

사본: Bản photo, bản sao.

인사부: Phòng nhân sự.

청하다: Yêu cầu.

직장 경험: Kinh nghiệm làm việc. 

면접시험을 보다: Thi vấn đáp.

Từ vựng tiếng Hàn xin việc

Các mẫu câu xin việc.

일자리를 찾고 있습니다.

Tôi đang tìm chỗ làm.

저는 아르바이트 일자리를  찾고 있어요.

Tôi đang tìm việc làm bán thời gian.

마감일이 언제예요?

Ngày hết hạn là khi nào?

언제부터 일을 시작할 수 있어요?

Khi nào tôi có thể bắt đầu làm việc?

저는 줄업한 지 4년 반 되었습니다.

Tôi tốt nghiệp được 4 năm rưỡi rồi ạ.

그 회사에서 일한 지 3년이 되었습니다.

Tôi đã làm việc được 3 năm ở công ty đó.

귀사는 근무 환경이 좋고 앞으로 일에 승진 기회를 만들 것 이라고 믿습니다.

Công ty có môi trường làm việc tốt và tôi tin rằng sau này tôi sẽ có cơ hội thăng tiến trong công việc.

인터넷에서 채용정보를 통해 알게 되었습니다.

Tôi đã biết được thông qua thông tin tuyển dụng trên internet.

삼학년 학생때 취직했습니다.

Tôi đã bắt đầu làm việc khi là sinh viên năm 3.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn xin việc được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *