Từ vựng tiếng Hàn về răng

Từ vựng tiếng Hàn về răng rất đa dạng. Răng tiếng Hàn là “이”. Cùng Trang Spa khám phá về chủ đề này nhé.

1. Từ vựng

이 (i): răng.

교정 (gyo-jeong): sự sửa chữa, sự chữa trị, sự điều chỉnh.

때우다 (ttae-u-da): lấp, vá, trám, hàn.

앞니 (ap-ni): răng cửa.

에나멜 (enamel): men.

잇몸 (it-mom): lợi.

사랑니 (sa-rang-ni): răng.

충치 (chung-chi): cái răng sâu, sự sâu răng.

치통 (chi-thong): sự đau răng, sự nhức răng.

외과 (eu-goa): khoa ngoại, bệnh viện khoa ngoại.

입술 (ip-sul): môi.

송곳니 (song-got-ni): răng nanh.

어금니 (o-cum-ni): răng hàm.

입 (ip): miệng.

젓니 (jeosni): răng sữa.

치수강 (chisugang): tủy răng.

침 (chim): nước bọt.

치통으로 괴로워하다 (chi-thong-u-ro goe-ro-wo-ha-da): buồn phiền vì đau răng.

구강외과 (gu-gang-eu-goa): khoa răng hàm.

진통제 (chin-thong-che): thuốc giảm đau.

소독약 (so-doc-yak): thuốc sát trùng.

항생제 (hang-seng-che): thuốc kháng sinh.

상아질 (sang-a-chil): ngà răng.

이뿌리 (i-bbu-ri): chân răng.

혀 (Hyeo): lưỡi.

교정 (Gyo-chong): niềng răng.

입 안을 헹구다 (ip-a-nul heng-gu-da): súc miệng

의치 (Ui-chi): răng giả.

치실 (Chi-sil): chỉ nha khoa.

Từ vựng tiếng Hàn về răng

2. Một số mẫu câu Từ vựng tiếng Hàn về răng

이를 때우고 싶습니다. (i-run ttae-u-go sip-sum-ni-da)

Tôi muốn trám răng.

스케일링하러 왔어요. (seukelling-ha-ro wass-so-yo)

Tôi đến để lấy cao răng.

치아 미백을 받고 싶어요. (chi-a mi-bae-cul bat-go sip-d-yo)

Tôi muốn làm trắng răng.

교정기를 얼마 동안 하고 있어야 해요? (gyo-chong-gi-rul dl-ma dong-an ha-go it-so-ya he-yo?)

Phải niềng răng trong khoảng bao lâu?

치과 치료 비용은 얼마나 드나요? (chi-goa chi-ryo dl-ma-na tu-na-yo?)

Chi phí khám răng hết bao nhiêu ạ?

의사님, 이빨을 뽑아야 하나요? (ui-sa-nim, i-ppal-ul ppob-a-ya ha-na-yo?)

Thưa bác sĩ, tôi có phải nhổ răng không ạ?

Bài viết được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa Gia Lâm để cập nhật bổ ích về ngôn ngữ nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *