Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử

Bài viết này chắc hẳn sẽ rất có ích dành cho những ai mong muốn làm phiên dịch tại công ty điện tử Hàn Quốc. Những từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử thông dụng có chọn lọc.

1. Từ vựng chuyên ngành điện tử tiếng Hàn:

테기트: test, thử nghiệm

복귀: reset, đặt lại, lắp lại

고압전류: dòng điện cao áp

직류전류: dòng điện một chiều

낮은 전압: điện áp thấp

유도 전류: dòng điện cảm ứng

단자부: điểm nối dây điện

대류전류: dòng điện đối lưu

충격전류: dòng điện xung lượng

3 단락전류: dòng điện đoản mạch ba pha

교류전압: điện áp xoay chiều

100볼트 전류: dòng điện một trăm vol

중성점: điểm trung lập

용량: dung lượng

합선하다: chập điện

제전: tĩnh điện

퓨즈가 끊어지다: đứt cầu chì

기능검사: kiểm tra tính năng

표준변경미스: miss thay đổi, tiêu chuẩn

규정주파수유지: duy trì tần số quy định

규정전압 유지: duy trì điện áp quy định

정격 전압: điện áp định mức

정격 전류: dòng điện định mức

장기보류: bảo lưu  dài hạn

조도 센서, 광센서: cảm biến ánh sáng 

회전: vòng quay

회전속도: tốc độ quay

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử

2. Từ vựng về linh kiện điện tử tiếng Hàn:

부품: linh kiện

안전모: nón bảo hộ

안전화: mũ bảo hộ

전등: bóng đèn

케이블: dây cáp

전선: dây điện

고볼트선: dây cao thế

고압선: dây cao áp

인출선: dây cầu chì

전자유도: cảm ứng điện từ

가요도선: dây cách điện

전열선: dây cách điện

동선: dây đồng

플러그: phích điện

전선: dây dẫn điện

제전신발: dép tĩnh điện

모터: động cơ

광케이블: cáp quang

전압: điện áp

발동기: máy phát điện

전류계:  ampe kế, điện lưu kế

센서: cảm biến

경보기: chuông báo điện

차단기: cầu dao

퓨즈: cầu chì

전기콘센트: ổ điện

전기계량기: công tơ điện

개폐기: công tắc điện

전기전도체: chất dẫn điện

 Bài viết từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *