Từ vựng tiếng Hàn topik 5

Đối với những ai học tiếng Hàn từ vựng là một phần rất quan trọng trong việc thi Topik. Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn topik 5 thường gặp đã được tổng hợp.

Từ vựng 

국제 교류: giao lưu quốc tế

국제 우호: hữu nghị quốc tế

강화하다: đẩy mạnh

조약을 맺다: ký kết điều ước quốc tế

테러: khủng bố

종교 분쟁: xung đột công giáo

총영사관: tổng lãnh sự quán

곤존: sự cộng sinh

내전: nội chiến

신흥공업국: những nước công nghiệp mới

오준층: tầng ozon

자유무역: tự do thương mại

전수하다: chuyển giao kỹ thuật

피교육자: người được giáo dục

영사관: lãnh sự quán

대사: đại sứ

실무 회담: hội nghị cấp thừa hành

기아: nạn đói

증진하다: tăng cường

유상 원조: hổ trợ tín dụng

구호 기금: quỹ cứu trợ

정규직: lao động thuộc biên chế

계약직: lao động theo hợp đồng

해고하다: sa thải

노숙자: người vô gia cư

고용 보험: bảo hiểm thất nghiệp

Tu vung tieng Han topik 5

보이스 피상: lừa đảo qua điện thoại

범죄를 저지르다: gây nên tội

사기를 치다: lừa đảo

가해자: người tấn công, người gây hại

계층: tầng lớp xã hội, giai cấp

선입견: thành kiến, định kiến

완치되다: hoàn tất việc chữa trị

호전되다: được cải thiện, được phục hồi

진찰하다: kiểm tra, xem xét, chẩn đoán

진단서를 끊 떼다: lấy phiếu chẩn đoán bệnh

의료진: đội ngũ y bác sĩ

의료 기관: cơ quan y tế 

연명 치료: liệu pháp duy trì sự sống

민간요법: liệu pháp dân gian

난치병: bệnh nan y, bệnh khó chữa

만성질환: bệnh mãn tính

약물 남용: lạm dụng thuốc

건강보화: bảo hiểm,sức khỏe

첨단의료산업: ngành công nghiệp y tế tiên tiến

발병하다: phát bệnh

재발하다: tái phát

진료하다: chẩn trị (chẩn đoán và tri liệu)

진단서를 끊다: phát phiếu chẩn đoán bệnh

주사를 놓다: tiêm

의료비: phí chữa bệnh

건강검진: khám sức khỏe

면역력: khả năng miễn dịch, sức đề kháng

불치병: bệnh không chữa được

항생제: thuốc kháng sinh

급성질환: bệnh cấp tính

의료보험: bảo hiểm y tế

Bài viết từ vựng tiếng Hàn topik 5 tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *