Từ vựng tiếng Hàn ở tiệm tóc

Chủ đề làm tóc được các bạn học tiếng Hàn quan tâm rất nhiều nhất là các bạn nữ. Sau đây Trang Spa sẽ giúp các bạn bỏ túi các từ vựng tiếng Hàn ở tiệm tóc để các bạn tăng vốn từ vựng và tự tin tạo kiểu tóc yêu thích.

Từ vựng

미용사 (mi-yong-sa): thợ cắt tóc

생머리 (saeng-mo-ri): tóc dài tự nhiên

긴머리 (kin-mo-ri): tóc dài

단발머리 (tan-bal-mo-ri): tóc ngắn

곱슬머리 (gop-sseul-mo-ri): tóc xoăn

스포츠머리 (seu-po-cheu-mo-ri): kiểu tóc đầu đinh

머리를 세트하다 (mo-ri-rưl se-teu-ha-ta): làm tóc

이발 (i-bal): cắt tóc

머리를 염색하다 (mo-ri-rưl yom-sae-ka-ta): nhuộm tóc

탈색하다 (tal-sae-ka-ta): tẩy tóc

퍼머하다 (po-mo-ha-ta): uốn tóc

스컬프처 컬 (sư-kol-pư-cho-kol): phục hồi tóc

샴푸 (syam-pu): dầu gội đầu

머리 연화제 (mo-ri yon-hwa-je): dầu xả tóc

머리 세트제 (mo-ri sae-teu-je): keo giữ tóc

머리깎는 기계 (mo-rik-kang-neun ki-kye): tông đơ

가위 (ka-wi): kéo

빗 (bit): lược

면도칼 (myon-do-kal): lưỡi dao cạo

면도 크림 (myon-do keu-rim): kem cạo râu

손톱깎이 (son-top-kkak-ki): đồ cắt móng tay

Từ vựng tiếng Hàn ở tiệm tóc

Mẫu câu ở tiệm tóc

어떤 스타일로 해 드릴까요?

Anh/ chị thích kiểu tóc nào?

어떻게 잘라 드릴까요?

Anh/ chị muốn cắt ra sao?

짧게 자르고 싶어요.

Tôi muốn cắt ngắn.

이 사진처럼 이런 스타일로 내 머리를 잘라 주세요.

Hãy cắt cho tôi theo kiểu trong bức ảnh này.

너무 많이 자르지 말아 주세요.

Đừng cắt nhiều quá nhé.

머리를 염색하고 싶은데요.

Tôi muốn nhuộm tóc ạ.

유행하는 머리 스타일로 해주시겠어요?

Có thể làm cho tôi kiểu tóc đang thịnh hành nhất hiện nay được không?

이 스타일로 하겠어요.

Tôi sẽ làm kiểu này.

파마를 하고 싶어요.

Tôi muốn uốn tóc.

이발과 면도를 해 주세요.

Hãy cắt tóc và cạo râu cho tôi.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn ở tiệm tóc được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *