Từ vựng tiếng Hàn đơn giản

Việc học tiếng Hàn ở giới trẻ hiện nay ngày càng phổ biến. Với những bạn đang học trình độ sơ cấp hoặc mới tiếp cận tiếng Hàn thì từ vựng thường ngày, đơn giản luôn là lựa chọn hàng đầu. Sau đây là bài viết tổng hợp về từ vựng dạng này theo các rất nhiều chủ đề.

Từ vựng tiếng Hàn đơn giản gồm nhiều chủ đề khác nhau

오전: buổi sáng

점심: buổi trưa

오후: buổi chiều

저녁: buổi tối

그저께: hôm kia

어제: hôm qua

오늘: hôm nay

내일: ngày mai

모레: ngày kia

주말: cuối tuần

평일: ngày thường

창문: cửa sổ                     

가스: bếp ga

Từ vựng tiếng Hàn đơn giản

책장: tủ sách                    

편지함: hòm thư

: cửa                          

소파: sofa

전화: điện thoại                 

부엌: bếp

쓰레기통: thùng rác                 

카페트: thảm

열쇠: chìa khóa                 

에어콘: điều hòa

형광등: đèn huỳnh quang    

안락의지: ghế bành

월요일: thứ 2

화요일: thứ 3

수요일: thứ 4

목요일: thứ 5

금요일: thứ 6

토요일: thứ 7

일요일: chủ nhật

: quýt

사과 : táo

: lê

파파야 : đu đủ

자몽 : bưởi

용과 : thanh long

람부탄 : chôm chôm

오렌지 : quả cam

복숭아 : quả đào

체리 : quả anh đào

: quả hồng

곶감: quả hồng khô

레몬 : quả chanh

수박 : quả dưa hấu

두리안 : sầu riêng

망고스틴 : măng cụt

옥수수 : bắp

구아바 : ổi

파인애플 : thơm

포도 : quả nho

청포도 :nho xanh

딸기 : quả dâu tây

친구: bạn

남자친구: bạn trai

여자친구: bạn gái

친한 친구: bạn thân

먹다: ăn

일하다: làm việc

공부하다: học bài

운동하다: tập thể dục thể thao

쉬다: nghỉ ngơi

만나다: gặp gỡ

사다: mua

팔다: bán

일어나다: thức dậy

세수하다: rửa mặt

청수하다: dọn vệ sinh

마시다: uống

자다: ngủ

이야기하다: nói chuyện

읽다: đọc

듣다: nghe

보다: nhìn, xem

쇼핑하다: mua sắm

산책하다: đi dạo

과목: môn học

국어: quốc ngữ

수학: toán học

화학: hóa học

생물학: sinh học

문학: văn học

미술: mĩ thuật

음악: âm nhạc

역사: lịch sử

지리학: địa lý

과학: khoa học

영어: tiếng anh

Bài viết từ vựng tiếng Hàn đơn giản được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *