Từ vựng tiếng Hàn dành cho người mới học

Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Hàn? Bạn còn bỡ ngỡ không biết bắt đầu học từ đâu. Bài viết này Trang Spa sẽ giới thiệu cho bạn chủ đề về từ vựng tiếng Hàn dành cho người mới học.

Từ vựng tiếng Hàn dành cho người mới học

한국: Hàn Quốc

중국: Trung Quốc

일본: Nhật Bản

도시: Thành phố

이름: Tên

저: Tôi (kính ngữ)

나: Tôi (không kính ngữ)

남자: Nam giới

여자: Nữ giới

그: Đó/kia 

이: Này

저: Đó/kia 

것: Cái/điều

침대: Giường

집: Nhà

 차: Xe ô tô

사람: Người

책: Sách

컴퓨터: Máy tính

나무: Cái cây

의자: Ghế

선생님: Giáo viên

소파: Ghế sofa

문: Cửa

의사: Bác sĩ

학생: Học sinh

이다: Là

안: Không

네: Vâng

아니다: Không phải là

하러 가다: Đi làm

보러 가다: Đi xem / xem

 먹으러 가다: Đi ăn

마시 러 가다: Đi uống

자러 가다: Đi ngủ

잡으러 가다: Đi bắt

사러 가다: Đi mua

빌리러 가다: Đi mượn

듣다: Nghe

Từ vựng tiếng Hàn dành cho người mới học

울다: Khóc

읽다: Đọc

사다: Mua

쓰다: Viết

팔다: Bán

이해하다: Hiểu

웃다: Cười

좋아하다: Thích

주다: Cho

가르치다: Dạy học

쉬다: Nghỉ ngơi

세탁하다: Giặt giũ

집을 닦다: Lau nhà

청소하다: Dọn dẹp

세 수 하 다: Rửa tay/mặt

입 다: Mặc đồ

옷을 갈아입다: Thay đồ

 부르다: Hát, kêu, gọi

노래하다: Hát

알다: Biết

요리하다: Nấu(Cơm)

샤 워하다: Tắm

그리다: Vẽ

놀다: Chơi

이 야 기 하 다: Nói chuyện

대답하다: Trả lời

아프다: Đau

운동하다: Tập thể dục

식사하다: Ăn

담배를 피우다: Hút thuốc lá

때리다: Đánh, đập

Bài viết từ vựng tiếng Hàn dành cho người mới học được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *