Từ vựng tiếng Hàn có ví dụ

Từ vựng tiếng Hàn có ví dụ, ngày nay khi việc học tiếng Hàn trở nên phổ biến, thì từ vựng tiếng Hàn là mối quan tâm của nhiều người học ngoại ngữ. Dưới dây là từ vựng tiếng Hàn cơ bản có kèm theo ví dụ.

Danh từ tiếng Hàn

명사: danh từ

  • 격국: kết quả

Ví dụ: 서로 눈치만 보다가 결국은 취소한 적이 한두 번이 아니다. Chỉ nhìn nhau kết quả là đã bỏ lỡ không chỉ một, hai lần

  • 경우: trường hợp

Ví dụ: 신청자가 많을 경우 먼저 오신 분에게 기회를 드리겠습니다. Có rất nhiều trường hợp nộp đơn, nhưng chúng tôi sẽ ưu tiên cơ hội cho người đến trước.

  • 경제: kinh tế 

Ví dụ: 국민들은 경제 문제에 관심이 많습니다. Người dân có nhiều quan tâm đến vấn đề kinh tế.

  • 고개: cúi đầu

Ví dụ: 어른을 만나면 고개를 숙여 인사를 합니다. Khi gặp người lớn thì phải cúi đầu để chào hỏi.

  • 관련: liên quan

Ví dụ: 나는 그 사건과 관련이 없다. Tôi không có liên quan gì đến vụ kiện đó.

  • 국가: quốc gia

Ví dụ: 다양한 국가의 선수들이 올림픽에 참가합니다. Có nhiều tuyển thủ đến từ các quốc gia khác nhau tham dự olympic.Từ vựng tiếng Hàn có ví dụ

  • 기술: kỹ thuật

Ví dụ: 과학 기술의 발달로 인간의 생활이 편리해졌다. Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển cuộc sống của con người cũng dần tiện nghi hơn.

  • 노력: nỗ lực

Ví dụ: 오랜 노력 끝에 목표를 이루었다. Sau nhiều nỗ lực thì mục đích đã đạt được.

  • 단계: giai đạn

Ví dụ: 다음단계에 배울 내용을 연습하고 있다. Đang luyện tập nội dung đã học cho giai đoạn tiếp theo.

  • 목표: mục tiêu

Ví dụ: 우승을 목표로 열심히 연습하고 있다. Đang luyện tập chăm chỉ cho mục tiêu chiến thắng.

  • 방식: phương án

Ví dụ: 선생님은 우리에게 문제를 푸는 방식을 알려주셨다. Giáo viên luôn biết cách giải quyết vấn đề chúng tôi gặp phải.

  • 변화: biến hóa, thay đổi

젊은이들은 사회의 변화에 능동적으로 대처한다. Người trẻ luôn tích cực trong vấn đề xã hội biến hóa.

  • 부분: phần, bộ phận

Ví dụ: 그의 주장에 이해가 안 되는 부분이 많다. Có nhiều phần lập luận của người đó mà tôi không hiểu.

  • 사업: kinh doanh

Ví dụ: 친구가 직장을 그만두고 사업을 시작하겠다고 한다. Một người bạn nói là anh ta sẽ nghỉ làm và bắt đầu kinh doanh.

  • 사회: xã hội

Ví dụ: 신입사원이 사회에 적응하는 데 많은 시간이 걸린다. Nhân viên mới mất nhiều thời gian để thích ứng với xã hội.

  • 삶: cuộc sống

Ví dụ: 지금까지 내가 살아온 삶을 돌이켜 보았다. Tôi đã nhìn lại cuộc đời mình cho đến tận hôm nay.

  • 영향: ảnh hưởng

Ví dụ: 자녀는 부모에게 많은 영향을 받는다. Con cái chịu ảnh hưởng rất nhiều từ ba mẹ.

  • 인생: cuộc đời

Ví dụ: 누구나 행복한 인생을 살기 원한다. Bất cứ ai cũng mong muốn có cuộc đời hạnh phúc.

  • 작업: công việc

Ví dụ: 그들의 작업은 오후 늦게까지 계속되었다. Công việc của họ phải kéo dài đến tận chiều tối.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn có ví dụ được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *