Từ vựng tiếng Hàn cấp 1

Để bắt đầu quá trình học ngoại ngữ Hàn Quốc trước tiên bạn cần học từ cấp 1. Muốn có khởi đầu tốt trước tiên ta cần nắm vững kiến thức cơ bản như từ vựng hay mẫu câu. Cùng Trang spa học từ vững tiếng Hàn cấp 1 nhé.

Từ vựng

국가: Quốc gia

베트남: Việt Nam

캐나다: Canada

중국: Trung Quốc

한국: Hàn Quốc

프랑스: Pháp

러시아: Nga

잉글: Anh

미국: Mỹ

일본: Nhật Bản

회사원: Nhân viên công ty

은행원: Nhân viên ngân hàng

선생님: Giáo viên

운전기사: Lái xe

영화배우: Diễn viên điện ảnh

가수: Ca sĩ

학생: Học sinh

안내원: Hướng dẫn viên

호사: Luật sư

작곡가: Nhạc sĩ

Tu vung tieng Han cap 1

Ngữ pháp cơ bản

•  은/는 N이엥요/예요: Danh từ là…

은/는 được gắn vào sau danh từ, thể hiện danh từ đó là chủ thể của hành động. Thường được dùng trong câu miêu tả, giải thích, giới thiệu về một đối tượng nào đó.

Danh từ kết thúc bằng patchim + 은

Danh từ không kết thúc bằng patchim + 는

Ví dụ: 저  Không có patchim + 는 ⇒ 저는

선생님 ⇒ Có patchim + 은 ⇒ 선생님은

• N이/가 아닙니다: Không phải là N

Danh từ có patchim + 이  Ví dụ:  선생님이

Danh từ không có patchim + 가 Ví dụ: 가수가

Mẫu câu cơ bản

안녕하새요. (An yong ha se yo)

Xin chào.

즐겁게보내새요. (Chư ko un bo ne se yo)

Chúc vui vẻ.

잘지냈어요? (Jal ji net so yo)

Bạn có khỏe không?

이름이 무엇이에요? (I rưm mi mu ót si e yo)

Tên bạn là gì?

만나서 반갑습니다. (Man na so ban gap sưm mi ta)

Rất vui được làm quen.

안영히 주무새요. (An young hi chu mu se yo)

Chúc ngủ ngon.

안녕히게세요. (An young hi ke se yo)

Tạm biệt.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn cấp 1 được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *