Từ vựng tiếng Hàn âm hán

Để dễ dàng ghi nhớ từ vựng tiếng Hàn thì bạn nên học từ vựng tiếng Hàn âm hán. Bởi âm Hán được sử dụng rất phổ biến.

Cùng Trang Spa tìm hiểu qua bài viết sau.

Từ vựng tiếng Hàn âm hán

Người Hàn Quốc từ lúc đi học đã được tiếp xúc với bảng kí tự Hán tự. Phải học tổng cộng 3000 chữ đến khi tốt nghiệp đại học.

Từ Hán Hàn được sử dụng nhiều trong giao tiếp, đặc biệt tình huống trang trọng.

Đối với người mới bắt đầu học tiếng Hàn thì học qua âm Hán sẽ dễ tiếp thu hơn. Bởi nó có các gốc từ giống nhau, dễ suy luận và đoán nghĩa.

Từ vựng tiếng Hàn âm hán

Một số từ vựng tiếng Hàn qua âm  Hán

Số đếm tiếng Hàn có 2 bộ, thuần Hàn là do Hàn sáng tạo, còn Hán Hàn là dựa theo âm Hán để phiên âm ra, gần giống tiếng Việt:

Hán Việt Hán Hàn Hán Việt Hán Hàn
Linh, không 공 Ngũ 오
Nhất 일 Lục 육
Nhị 이 Thất 칠
Tam 삼 Bát 팔
Tứ 사 Cửu 구
Thập 십

Âm Hán Hàn 시 có nghĩa là Thời (thì), gồm: Thời giá (giá thời điểm): 시가, Thời khắc: 시각, Thời gian: 시간,…

Âm Hán Hàn 시 có nghĩa là Thi, gồm: Thi gia (nhà thơ): 시가, Thi tâm (cảm hứng làm thơ): 시심, Thi ca (thơ ca): 시가,…

Âm Hán Hàn 시 có nghĩa là Thị, gồm: Thị giá (giá thị trường): 시가, Thị huống (tình hình thị trường): 시황,…

Bài viết được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *