Từ vựng đồ uống trong tiếng Hàn

Từ vựng đồ uống trong tiếng Hàn, đồ uống trong tiếng Hàn là 음료 [um-ryo].

Tên gọi các loại đồ uống tiếng Hàn

Các loại đồ uống có cồn

  • 알코올성 음료 [al-khô-ol-seong um-ryo]: đồ uống có cồn 
  • 맥주 [maek-ju]: bia
  • 포도주 [po-to-ju]: rượu nho
  • 사이다 [sa-i-da]: nước cider
  • 크바스 [khu-ba-su]: Kvas
  • 청주 – 약주 [cheong-ju] [yak-ju]: rượu cốt
  • 사케 [sa-ke]: rượu sake
  • 황주 [hwang-ju]: rượu hwangju
  • 막걸리 [mak-keol-li]: makgeoli, tên loại rượu truyền thống của Hàn Quốc.
  • 벌꿀술 [beol-kkul-sul]: rượu mật ong
  • 증류주 [jung-lyu-ju]: rượu cẩm
  • 위스키 [uy-su-ki]: rượu whiskey
  • 브랜디 [bu-raen-di]: rượu Brandi
  • 보드카 [bo-tu-kha]: rượu vodka
  • 진 [jin]: rượu gin
  • 럼 [rum]: rượu rum
  • 데킬라 [de-khil-la]: Tequila
  • 백주 [baek-ju]: bia
  • 소주 [so-ju]: rượu soju
  • 리큐르 [ri-khyu-ru]: rượu liqueur
  • 큐라소 [khyu-ra-so]: rượu cam bì
  • 비터스 [bi-teo-su]: Bitters 
  • 압생트 [ab-saeng-thu]: Absinthe 
  • 예거마이스터 [ye-kyo-ma-i-su-tho]:Jagermeister 
  • 베네딕틴 [be-ne-dik-tin]: Benedictine 
  • 샤르트뢰즈 [sya-ru-thu-rwe-ju]: Chartreuse
  • 상그리아 [sang-ku-ri-a]: Sangria
  • 칵테일 [khak-tho-il]: cocktailTừ vựng đồ uống trong tiếng Hàn

Các loại đồ uống không cồn

  • 비알코올성 음료: đồ uống không cồn
  • 물 – 생수 [mul] [saeng-su]: nước suối
  • 이온음료 [i-on-um-ryo]: nước ion
  • 다이어트 음료 [da-i-o-thu um-ryo]: nước giảm cân
  • 주스 [ju-su]: nước ép
  • 수정과 [su-jeong-kwa]: sụeonggwa; nước gừng trộn quế
  • 식혜 [sik-hye]: Sikhye, thức uống truyền thống Hàn Quốc có vị ngọt
  • 식초 [sik-cho]: dấm thanh
  • 코코아 [kho-kho-a]: cacao
  • 스무디 [su-mu-ti]: sinh tố
  • 우유가 첨가된 음료 [u-yu-ka cheom-ka-tuen um-ryo]: chế phẩm từ sữa
  • 우유 [u-yu]: sữa
  • 밀크쉐이크 [mil-khu-sue-i-khu]: món sữa lắc
  • 야쿠르트 [ya-khu-ru-thu]: Sữa chua uống men tiêu hóa
  • 카페인 음료 [ka-pe-in um-ryo]: Thức uống có caffeine
  • 커피 [ko-pi]: cà phê
  • 에너지 드링크 [ê-no-ji tu-ring-khu]: nước tăng lực
  • 차 [cha]: trà
  • 탄산음료 [than-san-um-ryo]: nước uống có gas
  • 탄산수 [than-san-su]: nước có ga
  • 콜라 [kol-la]: coca cola
  • 환타 [hwan-tha]: nước Fanta
  • 진저에일 [jin-jeo-ê-il]: đồ uống có ướp gừng 
  • 토닉워터 [tho-nik-we-tho]: nước tonic

Bài viết từ vựng đồ uống trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa. Theo dõi FB Trang Spa để cập nhật thêm nhiều kiến thức về nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *