Ôm tiếng Hàn là gì

Ôm tiếng Hàn là gì?

Nếu dùng cho người với những cái ôm bình thường ta có thể dùng 안다. 

Nếu muốn nói về lòng che chở, bảo bọc hoặc ôm choàng ta có thể dùng 껴안다.

Còn nếu muốn diễn tả ôm vật gì đó ta có thể dùng 품다.

Một số từ vựng để thể hiện tình yêu với người mình yêu mến:

사랑: tình yêu

심장 : trái tim

마음: tấm lòng, tâm hồn

세상: thế gian

고백하다: tỏ tình

그립다: nhớ nhung

보고싶다: nhớ nhung

행복하다: hạnh phúc

데이트하다: hẹn hò

질투하다: ghen tuông

혼자: một mình

함께 : cùng nhau

외롭다 : cô đơn

입맞추다: hôn môi

운명: vận mệnh

애인: người yêu

남자 친구=남친: bạn trai

여자친구=여친: bạn gái

인연: nhân duyên

Ôm tiếng Hàn là gì

첫사랑: tình đầu

여보: mình ơi ( vợ chồng gọi nhau)

항상: luôn luôn

첫눈: cái nhìn đầu tiên

그사람: người ấy

사랑하다: yêu

키스하다: hôn

뽀뽀하다: thơm, hôn

사귀다: làm quen, kết thân

결혼하다: kết hôn

이혼하다: ly hôn

사랑에 빠지다: phải lòng ai đó, rơi vào lưới tình

깊은 사랑 – Tình yêu sâu nặng

맹목적인 사랑 – Tình yêu mù quáng

진정한 사랑 – Tình yêu chân chính

격렬한 사랑 – Tình yêu mãnh liệt

불타는 사랑 – Tình yêu cháy bỏng

Một số câu để thể hiện tình yêu với đối phương

사랑해요: Anh/Em yêu em/anh

좋아해요: Anh/Em thích em/anh

많이 좋아해: Anh/Em thích em/anh nhiều lắm

나와 결혼해 줄래: Hãy lấy anh/em nhé 

내 아내가 되어줘: Hãy làm vợ anh nhé

키스해도 돼?: Anh/Em có thể hôn em/anh không?

같이 있고 싶어: Anh/Em muốn ở cùng em/anh

미소가 정말 그리워:  Anh/Em nhớ nụ cười của em/anh

첫눈에 반했어: Yêu từ cái nhìn đầu tiên

보고 싶어: Anh/Em nhớ em/anh

안아 줘: Ôm anh/em nào

네가 필요해: Anh/Em cần em/anh

나도 사랑해: Anh/Em cũng yêu em/anh

Bài viết ôm tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *