Ngữ pháp tiếng Hàn không cần

Tìm hiểu về ngữ pháp tiếng Hàn “Không cần” để biết thêm về ngữ pháp thông dụng trong cuộc sống hằng ngày.

Từ không cần trong tiếng Hàn là “필요없다”.

Ngữ pháp “không cần” ㄹ/을  필요가 없다.

Ngữ pháp này thể hiện việc không cần làm gì hay không nhất thiết phải làm việc gì đó.

Công thức ngữ pháp: V (Động từ) + ㄹ/을  필요가 없다. Nghĩa là: không cần, không cần thiết phải làm gì đó.

Động từ kết thúc bằng phụ âm + 을 필요가 없다.

Ví dụ:

  • 먹을 필요 없습니다. Tôi không cần ăn đâu.
  • 그렇게 잘 들을 필요는 없습니다. Không cần nghe rõ vậy đâu.
  • 집이 있을 필요는 없습니다. Không cần thiết phải có nhà.
  • 이건 들을 필요 없습니다. Không cần nghe cái này đâu.
  • 그렇게 일찍 먹을 필요는 없습니다. Không cần ăn sớm vậy đâu.

Động từ không có phụ âm cuối + ㄹ 필요가 없다.

Ví dụ:

  • 걱정할 필요가 없습니다. Không cần lo lắng.
  • 집을 수리할 필요가 없습니다. Không cần sửa nhà đâu.
  • 변명을 할 필요가 없습니다. Không cần phải biện minh.
  • 명확히 할 필요가 없습니다. Không cần phải làm rõ đâu.
  • 더이상 말할 필요가 없습니다. Không cần thiết phải nói nữa.

Bên cạnh đó thì có ngữ pháp trái nghĩa với “ㄹ/을  필요가 없다” là “ㄹ/ 을  필요가 있다”

Ngữ pháp tiếng Hàn không cần

Ngữ pháp “cần” ㄹ/을  필요가 있다. 

Có công thức là: V (Động từ) + ㄹ/ 을  필요가 있다. Nghĩa tiếng Việt là: cần thiết, cần làm việc gì đó.

Động từ kết thúc bằng phụ âm + 을 필요가 있다.

Ví dụ:

  • 내 남자친구는 많이 먹을 필요가 있습니다. Bạn trai tôi cần phải ăn thật nhiều.
  • 책을 많이 읽을 필요가 있습니다. Cần phải đọc thật nhiều sách.
  • 이렇게 잘 들을 필요는 있습니다. Bạn cần phải nghe rõ như thế này.
  • 집이 있을 필요는 있습니다. Tôi cần phải có nhà.

Động từ không kết thúc bằng phụ âm + ㄹ 필요가 있다.

Ví dụ:

  • 더 열심히 공부할 필요가 있습니다. Cần phải học hành chăm chỉ hơn nữa.
  • 그가 갈 필요가 있습니까? Nó có cần thiết phải đi không?
  • 어떤 것을 해야 할 필요가 있습니다. Cần phải làm việc gì đó.
  • 한번 확실하게 해 볼 필요가 있습니다. Cần phải xác nhận thử một lần.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn không cần được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích về ngôn ngữ nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *