Mẫu câu xin việc bằng tiếng Hàn

Để xin việc ở Công ty Hàn Quốc thì phải có những câu trả lời khéo léo.

Nhưng xin việc bằng tiếng Hàn đang gây khó khăn cho bạn.

Vì vậy bài viết mẫu câu xin việc bằng tiếng Hàn sẽ giúp bạn có những câu trả lời tốt nhé!

1. Mẫu câu hỏi bằng tiếng Hàn:

Bạn hãy giới thiệu bản thân mình. ⇒ 자기소개를 해 주십시오.

Tên của bạn là gì? ⇒ 성함이 무엇 입니까 ?

Bạn là người nước nào? ⇒ 어느 나라에서 왔으며?

Có thể nói và nghe tiếng Hàn được không? ⇒ 한국말을 잘 알아 들을수 있는가?

Bạn có kinh nghiệm như thế nào trong công việc rồi? ⇒ 어떤 아르바이트 였나요?

Bạn mong muốn một công việc như thế nào? ⇒ 여러분의 성격과 잘 맞습니까?

Tại sao bạn mong muốn được làm việc ở đây? Bạn có thể gắn bó lâu dài không? ⇒ 왜 이곳에서 일하고 싶어하세요? 일을 오래하실 수 있습니까?

Bao giờ bạn có thể bắt đầu đi làm. ⇒ 출근 가능해요?

Đã từng làm thử công việc nào chưa? ⇒ 알바는 해봤는가?

Bạn hãy nói về kinh nghiệm làm việc của bản thân bạn. ⇒ 자기 경력을 말씀해 주세요.

Bạn hãy nói về thế mạnh của bản thân bạn. ⇒ 자신의 장점을 말해 보세요.

Bạn hãy nói về điểm yếu của bản thân bạn. ⇒ 자신의 단점을 말해 보세요.

Mẫu câu xin việc bằng tiếng Hàn

2. Mẫu câu trả lời bằng tiếng Hàn:

Sau đây tôi sẽ giới thiệu bản thân của tôi. ⇒ 자기소개해드리겠습니다.

Tên của tôi là Nguyễn Thanh Tùng. ⇒ 제 이름은 Nguyễn Thanh Tùng입니다.

Năm nay tôi 21 tuổi. ⇒ 올해 스물한 살입니다.

Ngày tháng năm sinh của tôi là ngày 23 tháng 3 năm 2000. ⇒ 생년월일은 2000년 3월 23일입니다.

Quê hương của tôi là Hồ Chí Minh. ⇒ 제 고향은 호치민입니다.

Tôi học Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. ⇒ 저는 Nguyễn Tất Thành대학교에 공부합니다.

Sở thích của tôi là âm nhạc. ⇒ 제 취미는 음악입니다.

Gia đình của tôi có tất cả 5 người. ⇒ 우리 가족은 모두 다섯명입니다.

Bao gồm bố mẹ, chị, em trai và tôi. ⇒ 부모님, 누나, 남동생 그리고 저입니다.

Bố tôi là nhân viên công chức. ⇒ 우리 아버지는 공무원입니다.

Mẹ tôi là giáo viên. ⇒ 우리 어머니는 선생님입니다.

Hôm nay tôi rất vui khi được gặp anh! ⇒ 오늘 만나서 반갑습니다!

Tôi vẫn chưa có kinh nghiệm. ⇒ 아직 경험이 없습니다.

Đây là sơ yếu lý lịch và bằng tốt nghiệp của tôi. ⇒ 이건 제 이력서와 졸업장입니다.

Qúy công ty có môi trường làm việc tốt và tôi tin rằng sau này tôi sẽ có cơ hội thăng tiến trong công việc. ⇒ 귀사는 근무 환경이 좋고 앞으로 일에 승진 기회를 만들 것이라고 믿습니다.

Tôi đã biết được thông qua thông tin tuyển dụng trên internet. ⇒ 인터넷에서 채용정보를 통해 알게 되었습니다.

Tôi mong muốn làm ở bộ phận nhân sự. ⇒ 인사부서에서 일하기를 희망하십습니다.

Điểm mạnh của tôi là giao tiếp tốt. ⇒ 저의 강점은 의사소통이 잘 된다는 것이다

Điểm yếu của tôi là ngại người lạ. ⇒ 저의 약점은 낯을 가리는 것입니다.

Tôi đang tìm việc làm bán thời gian. ⇒ 저는 아르바이트 일자리를 찾고 있어요.

Tôi muốn làm việc toàn thời gian. ⇒ 정규직으로 일하고 싶습니다.

Đây là danh sách người giới thiệu tôi. ⇒ 이것은 제 추천인 목록입니다.

Mức lương tôi mong muốn một tháng là 20 triệu đồng. ⇒ 월급이 20.000.000 동을 원합니다.

Tôi mong có thể làm việc cùng anh. ⇒ 함께 일할 수 있게 되시기를 바랍니다.

Cám ơn anh nhiều. Mong anh giúp đỡ ạ. ⇒ 대단히 감사합니다. 잘 부탁드립니다.

Bài viết mẫu câu xin việc bằng tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Theo dõi page Trang Spa để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *