Mẫu câu thông dụng trong tiếng Hàn

Để giúp các bạn dễ dàng giao tiếp khi chưa giỏi tiếng Hàn. Bài viết này Trang Spa sẽ tổng hợp cho bạn những mẫu câu thông dụng trong tiếng Hàn.

Mẫu câu chào hỏi thông dụng trong tiếng Hàn 

안녕: Chào

안녕하세요: Chào bạn

안녕하십니까: Chào anh, chị ( dùng trong kính ngữ)

만나서 반가워: Rất vui được gặp bạn

만나서 반갑습니다: Rất vui được gặp bạn

처음 뵙겠습니다: Rất vui lần đầu tiên gặp bạn

오래간만입니다: Lâu rồi không gặp

 오래간만이에요: Lâu rồi không gặp

 어떻게 지내세요: Bạn thế nào rồi

 잘 지내요:  Tôi bình thường

 그저 그래요. Tàm tạm, bình thường

 또 뵙겠습니다: Hẹn gặp lại bạn

감사합니다: Cảm ơn

고맙습니다: Cảm ơn

고마워: Cảm ơn.

미안합니다: Tôi xin lỗi

모르겠어요: Tôi không biết

처음 뵙겠습니다: Lần đầu được gặp bạn

도와주세요: Hãy giúp tôi

잠깐만요/잠시만요: Làm ơn đợi chút ạ.

아니요/ 아뇨: Không

 사랑합니다: Tôi yêu bạn

환영합니다:  Hoan nghênh

행운: Chúc may mắn

건: Cạn ly

Mẫu câu thông dụng trong tiếng Hàn

뭐 찾으세요?: Bạn đang tìm gì thế?

…찾고 있어요: Tôi đang tìm …

…있어요?: Bạn có…. không?

이거 비싸요?: Cái này đắt không?

더 싼거 있어요?: Có cái nào rẻ hơn không?

이거 다른색 있어요?: Bạn còn màu nào khác không?

탈의실이 어디예요?: Phòng thay đồ ở đâu vậy?

이걸로 할게요: Tôi sẽ lấy cái này.

깎아 주세요: Giảm giá cho đi ạ

행운을 빕니다: Chúc may mắn

생일 축하합니다: Chúc mừng sinh nhật

새해복 많이 받으세요: Chúc mừng năm mới

메리 크리스마스: Giáng sinh vui vẻ

축하드립니다: Xin chúc mừng

돼지꿈 꾸세요: Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp

실례지만: Xin cho hỏi

실례하겠습니다: Xin cho hỏi

따라 오세요: Hãy đi cùng tôi

무엇을 도와 드릴까요?: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

좀 도와주실 수 있으시나요?: Bạn có thể giúp tôi không?

길을 잃어버렸어요: Tôi đang bị lạc

잠시만요: Làm ơn giữ giúp tôi

Bài viết mẫu câu thông dụng trong tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *