Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn

Giao tiếp là nhu cầu thiết yếu mỗi người chúng ta đều sử dụng mỗi ngày dù ở bất kể loại ngôn ngữ nào. Bài viết này Trang Spa sẽ giới thiệu cho bạn mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn, các bạn hãy cùng theo dõi nhé.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn

취미가 뭐예요? Sở thích của bạn là gì?

어 떤 취미를 갖고 있어요? Bạn có sở thích gì?

제일 좋아하는 것이 있어요? Bạn thích nhất gì?

한가할 때는 보통 뭘 해요? Bạn thường làm gì vào lúc rảnh rỗi?

여가 시간에 뭐 하는 걸 좋아해요? Vào thời gian rảnh bạn thích làm gì?

특별한 취미가 있으세요? Bạn có sở thích đặc biệt nào không?

어떤 음악을 좋아해요? Bạn thích thể loại âm nhạc nào không?

제 취미는 음악감상이예요: Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.

나의 취미는 우표수집이야: Sở thích của tớ là sưu tập tem đấy.

쉬는 시간 때 보통 뭘 해요? Vào giờ nghỉ chị thường làm gì?

한가한 시간에 뭘 해? Vào lúc rảnh cậu làm gì?

실례지만 누구세요? Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ?

…씨 좀 부탁드립니다: Hãy cho tôi gặp … với ạ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn

…입니다: Tôi là …

… 씨와 통화할 수 있을까요? Có thể nối máy cho … giúp tôi được không ạ?

잠시만 기다리세요: Xin đợi một lát ạ

죄송하지만 … 씨가 지금 안 계십니다: Xin lỗi nhưng … bây giờ không có ở đây

… 씨에게 다시 전화하라고 할까요: Bạn có muốn … gọi lại cho không?

메시지를 남기시겠어요? Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

걱정하지 마세요: Đừng lo lắng

경우에 따라 다르지요: Còn phụ thuộc vào tình hình.

그게 전부예요? Có thế thôi hả.

그럴 수 있겠지요: Có thể là như thế.

기운을 내세요!: Cố lên

나를 웃게 하지 말아요: Đừng làm tôi cười.

노력해 보세요: Nỗ lực thử xem nào.

도와 주세요!: Giúp tôi với.

두려워 하지 마세요: Đừng sợ

따라 오세요: Theo tôi.

맛있게 드세요: Ăn ngon miệng nhé.

 신뢰가 안가는데: Tôi không thể tin được.

Bài viết mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *