Mẫu câu chào hỏi tiếng Hàn

Người Hàn quốc thường rất coi trọng lễ nghi chào hỏi. Bạn học tiếng Hàn bạn đã biết chào hỏi đúng cách chưa? Hôm nay Trang Spa sẽ tổng hợp lại cho bạn các mẫu câu chào hỏi tiếng Hàn để các bạn hiểu sâu hơn.

Mẫu câu chào hỏi tiếng Hàn

안녕: Chào

안녕하세요: Chào bạn

안녕하십니까: Chào bạn

만나서 반가워: Rất vui được gặp bạn.

만나서 반갑습니다: Rất vui được gặp bạn.

처음 뵙겠습니다: Rất vui lần đầu tiên gặp bạn.

오래간만입니다: Lâu rồi không gặp.

어떻게 지내세요? Bạn thế nào rồi?

괜찮습니다: Mọi thứ đều ổn.

 잘 지냈어요? Bạn có khỏe không?

잘 지내고 있어요? Bạn vẫn đang sống tốt chứ?

잘 지내세요? Ngài có khỏe không ạ?

요즘에 어떻게 지내요? Dạo này anh sống thế nào?

잘 지내시지요? Anh vẫn khỏe chứ?

사업은 어떻게 진행하고 있어요? Công việc kinh doanh đang tiến hành tốt chứ?

사업은 어떠십니까? Việc kinh doanh của ngài thế nào ạ?

요즘 좋은 일이 있어요? Dạo này anh có chuyện gì vui ạ?

어디 갔다 왔어요? Anh mới đi đâu về à?

당신은 어때요? Anh thì thế nào?

Mẫu câu chào hỏi tiếng Hàn

 건강이 어떠십니까? Sức khỏe của ngài thế nào ạ?

건강하시지요? Ngài khỏe chứ ạ?

보통이에요: Tôi bình thường

그럭저럭요: Bình thường ạ

나쁘지 않아요: Không tệ lắm

뭐 저는 똑같지요: Vẫn thế thôi, có gì mới đâu

저는 아주 바빠요. 당신은요? Tôi bận lắm, còn anh thì sao?

가족에 안부를 전해주세요: Gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình anh nhé

또 뵙겠습니다: Hẹn gặp lại bạn

잘 가: Tạm biệt (mình đi đây)

안녕히 가세요: Tạm biệt

안녕히 가십시오: Tạm biệt

잘 있어: Tạm biệt, tôi đi đây

안녕히 계세요: Goodbye

Bài viết mẫu câu chào hỏi tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *