Dầu gội tiếng Nhật là gì

Dầu gội tiếng Nhật là (shampuu)シャンプー. Dầu gội là sản phẩm giúp làm sạch bụi bẩn và chăm sóc cho mái tóc luôn khỏe.

Một số từ về hóa mỹ phẩm

バスオイル (Basuoiru) : Dầu tắm

ボヂィシャンプー (Bodishampuu):Sữa tắm

シャワージェル:Sữa tắm

乳液 (にゅうえき) (Nyuueki ) : Sữa dưỡng ẩm

洗顔料 (せんがんりょう ) (Senganryou) : Sữa rửa mặt

ボディモイスチャライザー : Bodimoisucharaizā)Kem dưỡng ẩm cơ thể

ハンドソープ:(Handosoopu): Xà bông rửa tay

エイジングケア (Eijingukea) : Sản phẩm chống lão hoá

美白 (びはく) (Bihaku) : Sản phẩm trắng da

ホワイト(Howaito) : Sản phẩm trắng da

ピーリング (Pīringu) : Sản phẩm tẩy da chết

洗髪用化粧品(せんぱつようけしょうひん)(Henpatsuyoukeshouhin):Sản phẩm mĩ phẩm chăm sóc tóc

スキンケア (Sukinkea) : Kem dưỡng da

Dầu gội tiếng Nhật là gì

Một số câu liên quan đến dầu gội

1)先月に買ったシャンプーとシャワージェルがなくなってしまいした。

Sengetsu ni katta shanpū to shawājeru ga nakunatte shimai shita.

Dầu gội và sữa tắm tôi mua tháng trước đã hết sạch.

2)シャワーを浴びた後で、ボディモイスチャライザーを使用したほうがいいです。

Shawā o abita nochi de, bodimoisucharaizā o shiyō shita hō ga īdesu.

Tốt hơn hết bạn nên sử dụng kem dưỡng ẩm toàn thân sau khi tắm xong.

3) 日本語で「シャンプー」とはどういう意味ですか?

Nihongode shampoo to wa dōiu imidesu ka?

Dầu gội tiếng Nhật là gì ?

Dầu gội tiếng Nhật là gì do Trang Beauty Spa tổng hợp. Cùng với đó là những từ vựng khác về các hóa mỹ phẩm. Hy vọng đây sẽ là những thông tin bổ ích và cần thiết cho bạn.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *