Các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng

Các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng dùng trong giao tiếp hàng ngày, dễ bắt gặp trong thực tế khi giao tiếp với người Hàn.

Câu dùng chào hỏi

안녕하세요. Xin chào.

안녕하십니까? Xin chào (Dạng kính ngữ)

좋은 아침입니다. Buổi sáng tốt lành/ Chào buổi sáng.

좋은 날이에요. Một ngày tốt đẹp. (Chào vào đầu ngày)

좋은 날보내세요. Hãy có một ngày tốt lành nhé.

좋은 하루 되세요. Hãy trải qua một ngày tốt đẹp. 

Các mẫu câu dùng để chúc

맛있게 드세요. Hãy ngon miệng nhé/ Chúc ngon miệng.

행복하세요. Hãy hạnh phúc nhé.

생일축하합니다. Chúc mừng sinh nhật.

잘 다녀오십시오. Chúc đi về bình an.

행복한 새해 되세요. Chúc mừng năm mới/ Chúc năm mới hạnh phúc.

축하해요. Chúc mừng nhé.

즐거운 성탄절 보내시고 새해 복 많이 받으세요. Chúc mừng ngày giáng sinh và năm mới.

잘 가요. Đi mạnh giỏi.

잘 자요. Chúc ngủ ngon.

안녕히 가세요. Chúc đi về bình an (Tạm biệt)

안녕히 계세요. Chúc ở lại bình an (Tạm biệt)

안녕히 주무세요. Chúc ngủ an lành.

Các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng

Các mẫu câu dùng để cảm thán

죄송합니다. Xin lỗi.

감사합니다. Cảm ơn.

실례합니다. Xin thất lễ.

부탁합니다. Xin nhờ vả.

보고싶다. Nhớ.

사랑합니다. Yêu.

저리 가세요. Đi chỗ khác.

싫어요. Không thích.

좋아요. Thích/ Tốt/ Được.

잠시만요. Đợi một lát.

괜찮아요. Không sao đâu.

잠깐만요. Đợi một lát.

이해해요. Hiểu, đã hiểu.

몰라요. Không biết.

알아요. Biết/ đã biết.

걱정 하지 마세요. Đừng lo lắng.

Các mẫu câu đi đường

길을 잃었어요. Tôi bị lạc đường.

왼쪽으로 가세요. Hãy đi về bên trái.

오른쪽으로 가세요. Hãy đi về bên phải.

직진하세요. Hãy đi thẳng.

여기에서 얼마나 걸리는지 아세요? Mất bao xa kể từ đây vậy?

이 버스는 어디로 가요? Xe bus này sẽ đi đến đâu vậy?

Bài viết các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *