Bạn thích cái gì tiếng Hàn

Bạn thích cái gì tiếng Hàn là 무슨 좋아합나까? hoặc là 무슨 좋아해요?

Mỗi người đều thích một cái gì đó ví dụ như đọc sách, xem phim, đi chơi,…

Vì vậy muốn nói cái mình thích bằng tiếng Hàn thì hãy tìm hiểu qua bài viết bạn thích cái gì tiếng Hàn nhé!

1. Những câu hỏi về thích cái gì tiếng Hàn:

취미가 뭐예요? ⇒ Sở thích của bạn là gì?

어 떤 취미를 갖고 있어요? ⇒ Bạn có sở thích gì?

제일 좋아하는 것이 있어요? ⇒ Bạn thích nhất gì?

한가할 때는 보통 뭘 해요? ⇒ Bạn thường làm gì vào lúc rảnh rỗi?

여가 시간에 뭐 하는 걸 좋아해요? ⇒ Vào thời gian rảnh bạn thích làm gì?

특별한 취미가 있으세요? ⇒ Bạn có sở thích đặc biệt nào không?

쉬는 시간 때 보통 뭘 해요? ⇒ Vào giờ nghỉ chị thường làm gì?

한가한 시간에 뭘 해? ⇒ Vào lúc rảnh cậu làm gì?

시간 남을 때 뭐해요? ⇒ Bạn làm gì trong thời gian rảnh?

어떤 음악을 좋아해요? ⇒ Bạn thích thể loại âm nhạc nào không?

가장 좋아하는 운동이 뭐예요? ⇒ Môn thể thao mà anh thích nhất là gì?

Bạn thích cái gì tiếng Hàn

2. Những câu trả lời về thích cái gì tiếng Hàn:

독서 좋아해요. ⇒ Tôi thích đọc sách.

요리 좋아해요. ⇒ Tôi thích nấu ăn.

체스 좋아해요. ⇒ Tôi thích cờ vua.

티비보기 좋아해요. ⇒ Tôi thích xem TV.

인터넷하기 좋아해요. ⇒ Tôi thích lướt mạng.

쇼핑 좋아해요. ⇒ Tôi thích mua sắm.

여행 좋아해요. ⇒ Tôi thích đi du lịch.

춤 좋아해요. ⇒ Tôi thích nhảy.

취미는 기타를 지거든. ⇒ Chơi ghi ta là sở thích của tớ mà.

시간이 있을 때 피아노를 쳐요. ⇒ Khi có thời gian tôi lại chơi piano.

우리 언니는 노래 부를는 걸 좋아요. ⇒ Chị tớ thích hát.

나는 취미로 등산해요. ⇒ Tôi leo núi theo sở thích.

제 취미는 음악감상이예요. ⇒ Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.

나의 취미는 우표수집이야. ⇒ Sở thích của tớ là sưu tập tem đấy.

취미가 많은 데 그중 영화 보는 것을 제일 좋아해요. ⇒ Tôi có rất nhiều sở thích nhưng trong số đấy tôi thích nhất là xem phim.

Bài viết bạn thích cái gì tiếng Hàn được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích về ngôn ngữ nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *