Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa

Ngành Spa là ngành rất hot hiện nay. Trang Spa sẽ chia sẻ đến với các bạn về các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa

  • 足部按摩 /zúbù ànmó/: mát-xa chân
  • 全身按摩 /quánshēn ànmó/: mát-xa toàn thân
  • 腰 /yāo/: lưng
  • 洗头 /xǐ tóu/: gội đầu
  • 护肤 /hùfū/: dưỡng da
  • 洗白 /xǐ bái/: tắm trắng
  • 隆鼻 /lóng bí/: nâng mũi
  • 隆胸 /lóngxiōng/: nâng ngực
  • 整容 /zhěngróng/: phẫu thuật thẩm mỹ
  • 刮痧 /guāshā/: cạo gió
  • 解剖 /jiě pōu/: giải phẩu
  • 皱(皺)痕 /zhòu hén/: vết nhăn
  • 化妆品 /huà zhuāng pǐn/: mỹ phẩm
  • 黥嘴唇 /qíng zuǐ chún/: xăm môi
  • 泥浴 /ní yù/: tắm bùn
  • 黑点(黑點)痕 /hēi diǎn hén/: tàn nhang
  • 洗白 /xǐ bái/: tắm trắng
  • 割双眼皮 /gē shuāng yǎnpí/: cắt mí
  • 做面膜 /zuò miànmó/: đắp mặt nạ
  • 皱(皺)痕 /zhòu hén/: vết nhăn
  • 抽脂 /chōu zhī/: hút mỡ
  • 脸部护理 /liǎnbù hùlǐ/: chăm sóc mặt
  • 纹唇线 /wén chúnxiàn/: xăm môi

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa

Một số mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành Spa

  • 您是想要做美容还是按摩? Nín shì xiǎng yào zuò měiróng háishì ànmó? Quý khách muốn sử dụng dịch vụ thẩm mỹ hay massage?
  • 我建议您可以做一个面部护理. Wǒ jiànyì nín kěyǐ zuò yīgè miànbù hùlǐ. Chúng tôi gợi ý quý khách có thể sử dụng dịch vụ chăm sóc mặt.
  • 您通常使用什么养肤品. Nín tōngcháng shǐyòng shénme yang fú pǐn? Quý khách thường sử dụng sản phẩm dưỡng da gì?
  • 我皮肤最近长得比较多粉刺. Wǒ pífu zuìjìn zhǎng de bǐjiào duō fěncì. Gần đây da tôi nổi nhiều mụn trứng cá.
  • 按摩油比较舒服. Ànmó yóu bǐjiào shūfu. Mát-xa bằng dầu thì thoải mái hơn.

Bài viết từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *