Từ vựng tiếng Nhật cho nhân viên spa

Một số từ vựng liên quan đến nhân viên spa

スパ (Supa): Spa

スパワーカー (supawaakaadesu): Nhân viên spa

マッサージ (Massaaji): Massage

スキンケア (Sukinkea): Chăm sóc da

ニキビの治療 (Nikibi no chyryou): Chăm sóc da mụn

スキンケア (Essensu): Tinh chất
血清 (Kesei): Serum

あぶらとり紙 (あぶらとりかみ): Giấy thấm dầu

マスク (Masuku): Mặt nạ

保湿クリーム(ほしつクリーム) (Hoshitsukuriimu): Kem dưỡng ẩm

Từ vựng tiếng Nhật cho nhân viên spa

モイスチャークリーム (Moisuchaakuriimu): Kem dưỡng ẩm

シートマスク(Shiitomasuku): Mặt nạ giấy

ピーリング  (Piiringu): Peel da bằng sản phẩm hóa học

エイジングケア  (Eijingukea): Sản phẩm chống lão hoá

コラーゲン (Korāgen): Collagen

Một số câu liên quan đến nhân viên spa

1) ユキさんは東京の有名スパのスパスタッフです。

Yuki wa Tōkyō no yūmei supa no supa sutaffudesu.

Chị Yuki là nhân viên spa ở một spa nổi tiếng ở Tokyo.

2) 友達のスパでピーリングとコラーゲンを買いました。

Tomodachi no supa de biyō-eki to ekusuforiētā o kōnyū shimashita.

Tôi mua serum và tẩy da chết ở spa của người quen.

3) 毎日、保湿クリームを塗ることにしている。

Mainichi, hoshitsu kurīmu o nuru koto ni shite iru.

Tôi thoa kem dưỡng ẩm mỗi ngày.

Từ vựng tiếng Nhật cho nhân viên spa do Trang Beauty Spa tổng hợp. Cùng với đó là những từ vựng khác liên quan spa. Hy vọng đây sẽ là những thông tin bổ ích và cần thiết cho bạn.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *