Từ vựng tiếng Nhật cho lễ tân spa

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực làm đẹp, Trang Beauty Spa sẽ giới thiệu cho các bạn những từ vựng tiếng Nhật cho lễ tân spa nhé!

Từ vựng về chăm sóc da tại spa
Tiếng Nhật Cách đọc Nghĩa
スキンケア Sukinkea Chăm sóc da
ニキビの治療 Nikibi no chiryou Chăm sóc da mụn
マッサージ Massaaji Mát-xa
マスク Masuku Mặt nạ
化粧品 Keshouhin Mỹ phẩm
エッセンス Essensu Tinh chất
血清 Kesei Serum
Từ vựng tiếng Nhật cho lễ tân spa
Từ vựng về các vấn đề về da mà Trang Beauty Spa thường gặp trong quá trình tư vấn cho khách
Tiếng Nhật Cách đọc Nghĩa
ニキビ Nikibi Mụn trứng cá
ベタつきやすいTゾーン Beta tsukiyasui T zoon Vùng chữ T dễ bị đổ dầu
しわ Shiwa Nếp nhăn
しみ Shimi Tàn nhang
ソバカス Sobakasu Da bị cháy 
たるみ Tarumi Da mặt chảy xệ
ほうれい線 Hourei  Nếp nhăn quanh vòm miệng
炎症 Enshou Viêm nhiễm
肌老化 Hada rouka Da lão hoá
古い角質 Furui  Da chết
ひらき毛穴 Hiraki haana Lỗ chân lông to

Với những từ vựng trên, Trang Beauty Spa tin chắc rằng bạn đã có một lượng vốn từ định để tư vấn cho khách hàng của mình, cung cấp và giới thiệu dịch vụ để khách hàng lựa chọn.

Bài viết từ vựng tiếng Nhật cho lễ tân spa được tổng hợp bởi đội ngũ nhân viên Trang Beauty Spa.

– Theo dõi page Trang Beauty Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật những thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *