Từ vựng tiếng Hàn xưng hô

Nếu bạn đang theo đuổi ước mơ học tiếng hàn thì chắc hẳn bạn không thể bỏ qua cách xưng hô của người Hàn Quốc. Dưới đây Trang spa sẽ cùng các bạn tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn xưng hô.

Cách xưng hô trong đời sống:

− Trường hợp 1: xưng hô trong công ty.

  • 사장: Tổng giám đốc.
  • 대표이사: Chủ tịch HĐQT.
  • 상무: Ban giám đốc.
  • 부장/차장: Tổng quản lý/Phó tổng quản lý.
  • 대리/주임: Chuyên viên chính/Chuyên viên.
  • 과장: Quản lý.
  • 사원: Nhân viên.

» Lưu ý: 

  • Xưng hô với người có chức vụ cao hơn: chức danh/ nghề nghiệp + 님.
  • Xưng hô thể hiện sự trang trọng và lịch sự: họ và tên + chức danh + 님.
  • Xưng hô khách sáo với người gặp đầu tiên: họ và tên + 씨.

− Trường hợp 2: xưng hô trong mối quan hệ thân thiết.

  • 아저씨: Chú, bác (thường gọi người đàn ông lớn tuổi).
  • 아줌마: Cô, dì, thím (thường gọi người phụ nữa lớn tuổi).
  • 색기/야 임마: Thằng/Thằng kia.
  • 선배/후배: Tiền bối/Hậu bối.Từ vựng tiếng Hàn xưng hô

Cách xưng hô trong gia đình:

  • 할아버/할머니: Ông nội/Bà nội.
  • 외할아버/외할머니: Ông ngoại/Bà ngoại.
  • 아버님/어머님: Bác trai/ Bác gái (đối với bố mẹ chồng).
  • 큰아버지: Bác trai.
  • 작은아버지: Chú.
  • 부모님: Cha mẹ.
  • 아빠/아버지/아버님/부친: Cha, bố, ba.
  • 엄마/어머님/어머니: Mẹ, má.
  • 외삼촌/이모: Cậu/Dì.
  • 형/누나: Anh/Chị (em trai gọi).
  • 오빠/언니: Anh/Chị (em gái gọi).
  • 남동생/여동생: Em trai/Em gái.
  • 형수/제수씨: Chị dâu/Em dâu.
  • 형부/매제:  Anh rể/Em rể.

 Bài viết từ vựng tiếng Hàn xưng hô được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *