Từ vựng tiếng Hàn về lái xe ô tô

Từ vựng tiếng Hàn về lái xe ô tô là 자동차를 운전하다.

Ở Hàn Quốc thì mọi người thường lái xe ô tô thay vì xe máy như Việt Nam.

Nếu bạn tò mò thì hãy cùng tìm hiểu qua bài viết về từ vựng tiếng Hàn về lái xe ô tô này nhé!

1. Từ vựng tiếng Hàn về phụ kiện ô tô:

운전: Lái xe, vận hành

주차: Đỗ xe, đậu xe

주차장: Bãi đỗ xe

브레이크: Phanh xe

핸들: Tay lái

라이트: Đèn trước

미등: Đèn sau

운전대: Vô lăng

경기음: Còi

범퍼 (트렁크): Cốp xe

엔진후드: Mũi xe

백미러: Gương chiếu hậu (ở ngoài)

룸미러: Gương chiếu hậu (ở trong xe)

방향지시등: Đèn chỉ phương hướng

시동모터: Động cơ khởi động

도어: Cửa xe

전구: Bóng đèn

타이어: Lốp xe

조명스위치: Công tắc đèn

계기판: Đồng hồ km

에어컨: Máy lạnh

히터: Máy sưởi

변속기 (기어): Cần số

엔진: Động cơ máy

비상경고등: Đèn ưu tiên khi nguy hiểm

안전벨트: Dây an toàn

예비 타이어: Lốp dự phòng

에어클리너: Lọc không khí

Từ vựng tiếng Hàn về lái xe ô tô

2. Từ vựng tiếng Hàn về lái xe ô tô:

클러치 점검: Kiểm tra chất cồn

견인: Bị kéo xe

음주운전: Uống rượu khi lái xe

과속: Quá tốc độ

교틍사고: Tai nạn giao thông

안전운전: Lái xe an toàn

우회로: Đường vòng

시골길: Đường ở nông thôn

중앙 분리대가 있는 도로: Xa lộ hai chiều

중앙 도로: Đường phố lớn

고속도로: Đường cao tốc

일방통행: Đường một chiều

순환 도로: Đường vành đai

도로: Đường

유료 도로: Đường có thu lệ phí

모퉁이: Góc phố

건널목: Ngã tư

도로 연석: Mép vỉa hè

갈래길: Ngã ba

교차로 : Ngã tư, nơi các con đường giao nhau

일시 정지 가능 구역 : Nơi tạm dừng xe trên đường

평면 교차로: Đoạn đường đường cái

도보: Vỉa hè

건널목: Vạch sang đường

도로 표지판: Biển chỉ đường

길가의: Lề đường

도로 공사: Công trình sửa đường

로터리: Bùng binh

도로 표지판: Biển báo

제한 속도: Giới hạn tốc độ

신호등: Đèn giao thông

선회: Chỗ rẽ

안개: Sương mù

빙판 도로: Đường trơn vì băng

속도 위반 벌칙금: Phạt khi vượt quá tốc độ

교통 체증: Tắc đường

충돌하다: Đâm vào nhau

미끄러지다: Trượt bánh xe

Bài viết từ vựng tiếng Hàn lái xe ô tô được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *