Từ vựng tiếng Hàn về in ấn

In ấn trong tiếng Hàn gọi là “인쇄하다”. Trang Spa đã tổng hợp về từ vựng tiếng Hàn về in ấn dành cho các bạn học tiếng Hàn. 

Từ vựng tiếng Hàn về in ấn

간행하다 (gan heng ha ta): xuất bản.

검열하다 (gom yol ha ta): kiểm duyệt.

게재하다 (ge che ha ta): đăng bài.

지면 (chi myon): mặt giấy.

복사기 (boc sa gi): máy photocoppy.

프린트기 (pu rin thu gi): máy in.

발행하다 (bal heng ha ta): phát hành.

사진 복사 (sa chin boc sa): bản photo.

타자기 (tha cha gi): máy đánh chữ.

인괘기계 (in sue gi gye): máy in.

스크린 (su khu rin): màn hình.

공저 (gong cho): cùng biên soạn.

부제 (bu che): phụ đề.

인쇄소 (in sue so): nhà in.

원고료 (won go ryo): tiền nhuận bút.

제작하다 (che chac ha ta): chế tác.

잡지 (chap chi): tạp chí.

신문배달 (sin mun be tal): phát báo.

서적 (so choc): sách.

발행부수 (bal heng bu su): số lượng phát hành.

부수 (bu su): số bản.

출판사 (chul pan sa): nhà xuất bản.

컴퓨터 (khom pyu tho): máy tính.

Từ vựng tiếng Hàn về in ấn

Một số mẫu câu khi in ấn, xuất bản

이 책을 인쇄하는 데 얼마죠? ( i chec ul in sue ha nul te dl ma chyo?)

In quyển sách này bao nhiêu tiền ạ?

지난번 기사는 몇 부나 나왔나요? (chi nan bon gi sa nul myot bu na na oat na yo?)

Bài báo lần trước phát hành bao nhiêu bản thế?

이 복사기는 어떻게 쓰나요? (i boc sa gi o ttok ge ssu na yo?)

Máy photocopy này dùng thế nào ạ?

저번에 받은 펜 수익금은 받았나요? (cho bon e bat un pen su ic gum un bat at na yo?)

Tiền nhuận bút lần trước nhận được chưa?

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về in ấn được biên soạn bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *