Từ vựng tiếng Hàn ngành đúc

Ngành đúc là ngành chế tạo sản phẩm bằng phương pháp rót vật liệu ở dạng chảy lỏng vào khuôn để tạo ra sản phẩm có hình dạng như khuôn mẫu. Hôm nay, Trang Spa sẽ mang đến cho các bạn về từ vựng tiếng Hàn ngành đúc.

Từ vựng tiếng Hàn ngành đúc

펜치 (pen chi): kìm

몽기 (mong gi): mỏ lết

스페너 (su pe no): cờ lê

드라이버 (tu ra i bo): tua vít

칼 (kal): dao

구리스 (gu ri su): mỡ, dầu nhớt

각인 (gac in): bộ khắc

가위 (ga uy): kéo

기리 (gi ri): mũi khoan

망치 (mang chi): búa

기아이발 (gi a i bal): bút kẻ tôn

탭빈유 (thep bin yu): loại dầu để bôi mũi ren

연마석 (yon ma soc): đá mài

너트, 볼트 (no thu, bol thu):  ốc ,vít

사포 (sa po): giấy ráp

노기스 (no gi su): thước kẹp

디지털 노기스 (ti chi thol no gi su): thước kẹp điện tử

경도계 (gyong to gye): đồng hồ đo độ cứng

절단기 (chol tan gi): máy cắt

용접 (yong chop): máy hàn 

출력 (chul lyoc): công xuất

종이 절단 (chong i chol tan): máy cắt giấy

자석 (cha soc): nam châm điện

Từ vựng tiếng Hàn ngành đúc

Một số mẫu câu giao tiếp trong công ty về ngành đúc

새로 와서 잘 몰라요. (se ro oa so chal mol la yo)

Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé.

이렇게 함면 되지요. (I roc ge ham myon tue chi yo)

Làm thế này là được phải không vậy.

켜세요. (khyo se yo)

Hãy bật lên.

끄세요. (ccu se yo)

Hãy tắt đi.

종이 절단기를 사용하십시오. (chong i chol tan gi run sa yong ha sip si o)

Hãy sử dụng máy cắt giấy.

이 기계의 출력은 얼마입니까? (I gi gye e chul lyoc un ol ma im ni cca?)

Công suất của máy này là bao nhiêu?

드라이버를 사용하세요. (tu ra i bo run sa yong ha sư yo)

Dùng tua vít đi.

Bài viết Từ vựng tiếng Hàn ngành đúc được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *