Từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày

Học từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày là cách nhanh nhất để bạn có thể giao tiếp cơ bản. Trong cuộc sống giao tiếp với tiếng Hàn không thể thiếu những từ vựng này. Cùng Trang spa học những từ vựng và mẫu câu để giao tiếp tiếng Hàn tốt hơn nhé.

Từ vựng

소리치다: Gọi

기다리다: Đợi 

찾다: Tìm

열다: Mở ra

닫다: Đóng

가다: Đi

숨기다: Giấu

오다: Đến

먹다: Ăn

공부하다: Học

마시다: Uống

일하다: Làm việc

읽다: Đọc

사다: Mua

쓰다: Viết

팔다: Bán

전화하다: Gọi điện

보 다: Xem(TV)

신문 을 읽습니다: Đọc báo

운전하다: Lái xe

찍다: Chụp ảnh

생각하다: Suy nghĩ

운동하다: Tập thể dục

그립다,보고싶다: Nhớ

빌다: Mong muốn

하고싶다: Muốn làm

뛰다: Chạy

타다: Đi, lên xe

책망하다: Trách móc

모르다: Không biết

이해하다: Hiểu

잊다: Quên

Tu vung tieng Han moi ngay

Mẫu câu giao tiếp mỗi ngày

안녕하새요. (An yong ha se yo)

Xin chào.

잘자요. (Jal ja yo)

Chúc ngủ ngon.

생일죽아합니다. (Seng il chu ka ham ni ta)

Chúc mừng sinh nhật.

잘지냈어요? (Jal ji net so yo)

Bạn có khỏe không?

이름이 무엇이에요? (I rưm mi mu ót si e yo)

Tên bạn là gì nhỉ?

만나서 반갑습니다. (Man na so ban gap sưm mi ta)

Rất vui được làm quen.

천천히 말슴해 주시겠어요? (Chon chon hi mal sư me ju si get so yo)

Bạn có thể nói chậm lại một chút được không?

한국어 조금 할 수있어요. (Hang ku ko jo gưm hal su it so yo)

Tôi có thể nói một chút tiếng Hàn.

지금 어디예요? (Chi-kưm ơ-ti-yê -yô)

Bây giờ bạn đang ở đâu?

다시 말씀해 주시겠어요? (Da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo)

Hãy nói lại một lần nữa đi ạ.

물 좀 주세요. (mul jom ju-se-yo)

Cho tôi xin một chút nước.

도와주세요. (do-wa-ju-se-yo])

Hãy giúp tôi.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *