Từ vựng tiếng Hàn khối văn phòng

Bạn là một người yêu tiếng Hàn và đang đi làm môi trường văn phòng. Học tiếng Hàn sẽ giúp ích rất nhiều trong công việc của bạn. Bài viết này Trang Spa sẽ giới thiệu cho bạn từ vựng tiếng Hàn khối văn phòng, hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Từ vựng tiếng Hàn khối văn phòng

회사: Công ty

동료: Đồng nghiệp

회의실: Phòng họp

직원: Nhân viên

사무실: Văn phòng

퇴근하다: Tan làm

계산기: Máy tính

명함: Danh thiếp

계획: Kế hoạch

전화기: Điện thoại

휴지통: Thùng rác

휴가: Kỳ nghỉ

열쇠: Chìa khóa

도장: Con dấu

서류: Tài liệu

일: Công việc

프린터: Máy in

복사기: Máy photo

팩스 : Máy fax

탁상용 달력: Lịch để bàn

테이프: Băng dính

파일 상자: Hộp tài liệu

포스트잇: Giấy nhớ

형광펜: Bút nhớ

수정액: Bút tẩy

화이트 보드: Bảng trắng

Từ vựng tiếng Hàn khối văn phòng

샤프: Bút chì kim

양면 테이프: Băng dính 2 mặt

투명 테이프: Băng dính trong

서류철: Kẹp tài liệu

빔 프로젝트: Máy chiếu

빔 프로젝트 스크린: Màn chiếu

가위: Kéo

각도기: Thước đo góc

게시판: Bảng (thông báo)

다이어리: Sổ nhật kí

달력: Lịch

전자우편: Thư điện tử.

일반관리비: Chi phí quản lý chung.

일용직근로계약서: Hợp đồng lao động theo ngày.

일용직노임단가: Đơn giá nhân công một ngày.

일일업무실적: Kết quả kinh doanh hằng ngày.

임명장: Thư bổ nhiệm.

입사지원서: Đơn xin việc.

의료 보험: Bảo hiểm y tế

사회 보험: Bảo hiểm xã hội

재무보고: Báo cáo tài chính

재무상의 의무: Nghĩa vụ về tài chính

제도를 시행하다: Thực hiện chế độ

장애 요소를 유발시키다: Gây cản trở

자회사: Công ty con

자율권: Quyền tự chủ

자원: Nguồn lực

자본 동원: Huy động vốn

이사회: Hội đồng quản trị

의결권: Phiếu biểu quyết

Bài viết từ vựng tiếng Hàn khối văn phòng được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *