Từ vựng tiếng Hàn khi đi xin việc làm thêm

Đối với du học sinh ai cũng mong muốn tìm được công việc làm thêm cho mình. Du học sinh Hàn Quốc cũng tìm công việc làm thêm để học hỏi và trang trãi cuộc sống. Cùng Trang spa tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn khi đi xin việc làm thêm nhé.

Từ vựng:

자기 소개: Giới thiệu bản thân

노동계약: Hợp đồng lao động

봉급: Tiền lương

일 그만두다: Nghỉ việc

면접: Phỏng vấn

이력서: Sơ yếu lý lịch

지원서: Đơn xin việc

채용 정보: Thông tin tuyển dụng

공고문: Bản thông báo

채용 정보: Thông tin tuyển dụng

취직하다: Tìm việc

아르바이트: Làm thêm

근무시간: Thời gian làm việc

봉급: Lương

시간당으로 보수를 받는다: Lương theo giờ

초과근무 수당: Lương làm thêm ngoài giờ

보너스: Tiền thưởng

Tu vung tieng Han khi di xin viec lam them

Mẫu câu hỏi xin việc làm thêm:

함이 어떻게 되세요?

Bạn tên là gì?

집에서 여기까지 얼마정도 시간이 걸려요?

Từ nhà tới đây mất bao lâu?

여기까지 어떻게 오셨어요?

Bạn đi đến đây bằng phương tiện gì?

어떤 아르바이트 였나요?

Bạn có kinh nghiệm làm trong công việc gì?

왜 이곳에서 일하고 싶어하세요?

Tại sao muốn làm việc ở đây?

일주일에 몇회 (몇시간) 정도 가능하세요?

1 tuần làm được mấy buổi?

주말에도 일하실 수 있나요?

Ngày cuối tuần bạn có đi làm được không?

언제부터 출근 가능해요?

Khi nào bạn có thể bắt đầu làm?

Mẫu câu trả lời khi xin việc làm thêm:

일자리 찾으러 왔습니다.

Tôi đến để tìm việc.

15분 정도 걸려요.

Mất khoảng 15 phút ạ.

나는 오토바이로 여기에 왔습니다.

Tôi đến đây bằng xe máy.

한국사람과 말할 수 있기를 원해서 입니다.

Vì muốn có thể nói chuyện được với người Hàn.

학교 졸업하기 전까지 일하고 싶습니다.

Tôi muốn làm cho đến khi ra trường.

네,  주말에도 일할 수 있습니다.

Vâng, tôi cũng có thể đi làm vào cuối tuần ạ.

내일부터/ 다음 주부터/ 언제든 좋아요.

Ngay từ ngày mai/ Từ tuần sau / Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn khi đi xin việc làm thêm được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *