Từ vựng tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Những người vừa mới bắt đầu tiếp xúc với tiếng Hàn Quốc chắc hẳn sẽ còn bỡ ngỡ với từ vựng. Học tiếng việc quan trọng song song với việc học ngữ pháp chính là phải biết và nhớ từ vựng. Nếu không có từ vựng thì việc giao tiếp của bạn sẽ trở nên khó khăn. Chính vì vậy mà sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một vài từ vựng tiếng Hàn cho người mới bắt đầu.

Cùng tìm hiểu về những từ vựng cơ bản nhất trong tiếng Hàn dành cho người mới học.

Từ xưng hô cơ bản trong tiếng Hàn

사람: người

여자: nữ

남자: nam

, : tôi

: bạn

우리: chúng tôi

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

선생님: giáo viên

학생: học sinh

대학생: sinh viên

의사: bác sĩ

경찰: cảnh sát

배우: diễn viên

가수: ca sĩ

과학자: khoa học gia

비서: thư ký

주부: nội trợ

기자: phóng viên, nhà báo

Từ vựng tiếng Hàn về sở thích

음악감상: thưởng thức âm nhạc

책을 읽다: đọc sách

영화감상: thưởng thức phim

요리하다: nấu ăn

운동하다: vận động

청소하다: dọn dẹp, lau dọn

게임하다: chơi game

Từ vựng tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Từ vựng tiếng Hàn về quốc gia

한국: Hàn Quốc

배트남: Việt Nam

일본: Nhật Bản

중국: Trung Quốc

영국: Anh Quốc

미국: Mỹ

호주: Úc

태국: Thái Lan

독일: Đức

Từ vựng gia đình trong tiếng Hàn

가족: gia đình

할아버지: ông

할머니: bà

아버지: bố

어머니: mẹ

오빠: anh (dùng cho em gái)

: anh (dùng cho em trai)

언니: chị (dùng cho em gái)

누나: chị (dùng cho em trai)

Từ vựng địa điểm trong tiếng Hàn

: nhà

하숙집: nhà trọ

학교: trường học

백화점: trung tâm thương mại

극장: rạp chiếu phim

편의점: cửa hàng tiện lợi

식당: nhà hàng

화장실: nhà vệ sinh

교실: phòng học

Từ vựng về đồ ăn, thức uống tiếng Hàn

: cơm

비빔밥: cơm trộn

라면: mì gói

냉면: mì lạnh

미역국: canh rong biển

김치: kim chi

김치찌개: kim chi hầm

: nước

우유: sữa

커피: cà phê

: trà

맥주: bia

: rượu

Bài viết từ vựng tiếng Hàn cho người mới bắt đầu được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *