Từ vựng tiếng Hàn cảm ơn

Cảm ơn là cách cư xử quen thuộc của người dân xứ kim chi trong giao tiếp. Sau đây Trang Spa sẽ giúp các bạn bỏ túi thói quen này một cách dễ dàng thông qua bài viết từ vựng tiếng Hàn cảm ơn.

Trong tiếng Hàn có hai từ đều mang nghĩa “cảm ơn” là “감사하다” và “고맙다”. Không có quy tắc nào quy định khi nào thì dùng “감사하다” hay “고맙다” nhưng thông thường, với những mối quan hệ gần gũi như trong gia đình, bạn bè, người thân xung quanh ta có thể sử dụng “고맙다” để tạo bầu không khí thân mật, ấm áp.  Với những nơi đòi hỏi những nghi lễ lịch sự như công ty, nơi công cộng… thì nên dùng “감사하다”.

Từ vựng tiếng Hàn cảm ơn

감사합니다: Xin cảm ơn (lịch sự)

감사해요: Cảm ơn bạn (bình thường)

감사해: Cảm ơn nhé! (thân mật, gần gũi)

고마워:Cảm ơn (thân mật)

고맙습니다: Xin cảm ơn (lịch sự, tôn trọng)

대단히 감사합니다: Xin trân trọng cảm ơn

감사 드립니다: Xin cảm ơn

정말 감사합니다: Cảm ơn rất nhiều

도움에 감사드립니다: Cảm ơn bạn đã giúp đỡ

열렬한 환대에 감사드립니다: Cảm ơn bạn đã đón tiếp nhiệt tình. 

여기 와 주셔서 감사합니다: Cảm ơn anh đã đến đây

여러분께 진심 감사의 말씀을 전합니다: Xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các bạn

Từ vựng tiếng Hàn cảm ơn

Đáp lại lời cm ơn 

천만에요: Không có gì, đừng khách sáo

별 말씀을요: Không có gì

저의 기쁨입니다: Đó là niềm vui của tôi

별거 아닙니다: Không có gì to tát đâu. 

Mẫu câu cảm ơn thông dụng trong tiếng Hàn

도와 줘서 정말 고맙습니다: Thật sự cảm ơn anh vì đã giúp đỡ cho tôi.

도서관에 자리를 맡아줘서 감사해요: Cảm ơn cậu vì đã giữ chỗ ở thư viện cho tớ nhé.

맛있는 음식을 사줘서 감사해요: Cảm ơn cậu vì đã mua đồ ăn ngon cho tớ nhé.

볼펜을 빌려서 고마워요: Cảm ơn cậu vì cho tớ mượn bút nhé.

영화관에 같이 가서 고마워요: Cảm ơn cậu vì đã đi đến rạp chiếu phim cùng mình.

길을 안내해서 감사해: Cảm ơn cậu vì đã chỉ đường giúp tớ nhé.

영어 같이 공부했으니까고마워: Cảm ơn cậu vì đã học tiếng Anh cùng tớ nhé.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn cảm ơn được tổng hợp bởi Trang Spa. Theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *