Từ vựng tiếng Hàn ăn uống

Từ vựng tiếng Hàn ăn uống là 식사.

Hàn Quốc đang rất nổi tiếng hiện nay do làng sóng Hallyu đã và đang gia nhập vào nước ta.

Do các idol xứ Hàn đang chiếm được nhiều tình cảm đa số của các bạn nữ nên nhu cầu quan tâm đến Hàn Quốc ngày càng tăng.

Và văn hóa ẩm thực và văn hóa ăn uống đang rất được giới trẻ cảm thấy thích thú.

Vì vậy chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn ăn uống nhé!

1. Từ vựng ăn uống chung:

음식 – Thức ăn, món ăn

한식 – Món ăn Hàn

양식 – Món ăn Tây

일식 – Món ăn Nhật

중국음식 – Món ăn Trung Quốc

먹다 – Ăn

배고프다 – Đói bụng  

마시다 – Uống

맛있다 – Ngon

배부르다 –  No bụng

구수하다 – Thơm

맛이 없다 – Dở

달다 – Ngọt

짜다 – Mặn

맵다 – Cay

시다 – Chua

쓰다 – Đắng

싱겁다 – Nhạt

식당 –  Nhà hàng

슈퍼마겟 –  Siêu thị

간맞추다 – Nêm vừa vị

향료 – Gia vị

간맞추다 – Nêm thử, nêm vừa vị

간식–  Món ăn phụ , món giữa chừng

갈증나다 – Khát

간 – vị mặn , gia vị

간보다 – Nêm thử

가열하다 –  Tăng nhiệt

2. Từ vựng thực phẩm:

곡류 – Các loại ngũ cốc

곡식 – Ngũ cốc

국밥 – Cơm trộn canh

국수 – Mì , miến , phở

고기 – Thịt

생선 – Cá tươi

채소 – Rau củ quả

버터 – Bơ

설탕 – Đường

올리브 오일  – Dầu olive

파프리카  – Ớt chuông

양파  – Hành tây

와인 – Rượu vang

치즈  – Phô mai

토마토 – Cà chua

알코올  – Rượu

가가래떡 – Bánh

가물치 –  Cá lóc

가자미 –  Ca thờn bơn

가지 –  Cà , quả cà tím

간장 – Nước tương

갈비 – Sườn

갈비찜 – Sườn ninh

갈비탕 – Canh sườn

가락국수 Mì sợi

감 – Quả hồng

감자 – Khoai tay

감자 탕 – Canh khoai tây

강낭콩 – Đậu cô ve

개고기 – Thịt chó

건어물 – Cá khô

건포도 – Nho khô

게 – Cua

겨자 – Mù tạt

경단 – Bánh ngô

계란 – Trứng

계란빵 – Bánh trứng

3. Từ vựng vật dụng:

가공식품 – Thực phẩm gia công

가스레인지 – Bếp ga

개수대 – Bồn rửa bát

거품기 – Cái máy đánh trứng

개수대 – Bồn rửa bát

거품기 – Cái máy đánh trứng

공기 – Bát , cái bát không

과도 – Dao gọt hoa quả

국자 – Cái muỗng múc canh

그룻 – Bát tô , đĩa

김지 통 – Thùng đựng kim chi

깡통 – Thùng , hộp

깡통따개 –  Cái mở hộp

냄비 – Cái chảo , nồi

냉장고 – Tủ lạnh

냉차 – Xe đông lạnh

단지 – Cái bình , cái lọ

뚜껑 – Cái nắp vung

뚝배기 – Cái nồi , cái niêu

믹서기 – Máy nghiền , máy xay xinh tố

밥통 – Hộp đựng cơm

부엌가구 – Gia cụ nhà bếp

부엌용품 –  Đồ dùng nhà bếp

부엌칼 –  Dao dùng trong bếp

Bài viết từ vựng tiếng Hàn ăn uống được tổng hợp bởi Trang Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm để cập nhật nhiều kiến thức bổ ích

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *