Từ vựng hàn xì tiếng Nhật

Từ vựng hàn xì tiếng Nhật được các bạn học tiếng Nhật rất quan tâm. Hôm nay Trang Spa gửi đến các bạn một số từ vựng về ngành hàn.

Từ vựng

かくしゅようせつほう: các loại phương pháp hàn

しこうほう: phương pháp thi công

こうぞうぶつ: công trình kiến trúc

ねつれん: nhiệt luyện

ねつれんど: nhiệt độ nung luyện

ようせつ: sự hàn

せいさく: chế tác, tạo nên

けがき: vẽ đo đạc

ずめん: bản vẽ

せつごう: ghép lại, nối lại

てっこう: gang thép

てっこうざい: vật liệu gang thép

かこう: gia công

はばひろくする: mở rộng về bề ngang

アーク: hồ quang, tia lửa điện

たんさんアークせつだん: cắt hồ quang cacbon

てつこつ: cốt thép

きょうりょう: cầu đường

プラント: máy móc, thiết bị

ステンレスこう: thép không rỉ

ごうきん: hợp kim

ひふく: sự cách li

アルミニウムごうきん: hợp kim nhôm

フォークリフト: máy nâng

Từ vựng hàn xì tiếng Nhật

たんさん: khí CO2

たんそ: khí O2

アーク: hồ quang, tia lửa điện

アークようせつ: hàn hồ quang

きんぞく: kim loại

やすり: giũa

すいへい: mặt nước, mặt nằm ngang

すいちょく: vuông góc

板金 ばんきん: bản kim loại mỏng

おりまげる: bẻ cong

薄板 うすいた: ván vỏng, bề ngoài mỏng

エンジン: động cơ

あんぜんき: cầu chì

ようせつぼう: que hàn

ようせつき: máy hàn

でんきはんたごで: máy hàn điện

あっせつ: hàn ép, hàn có áp lực

かなきりバサミ: kéo cắt kim loại

エレクトロマグネット: nam châm điện

はけ: chổi sơn

ちょうおんぱ: sóng siêu âm

しゃこうメガネ: kính hàn

ようせつぼう: que hàn

たいねつ: chịu nhiệt

あつさくき: máy ép

ポンプ: máy bơm

すんぽう: kích thước

かじゃ: dụng cụ tạo gờ

りょうは: dao 2 lưỡi

かんな: dụng cụ bào

Bài viết từ vựng hàn xì tiếng Nhật được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Spa.

Like Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật thêm nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *