Tiếng Nhật về gia đình

Những câu nói hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật về gia đình được Trang Spa tổng hợp:

家族っていうのは誰も置いていかれることはないってことです.

Kazokutte iunoha daremo oiteikarerukotoha naittekotodesu.

Gia đình nghĩa là không một ai bị bỏ lại phía sau.

家族とは自然がつくりだした傑作の一つである.

kazokutoha shizenga tsukuridashita kesaku no hitotsu de aru.

Gia đình là một kiệt tác do thượng đế ban tặng.

家族みんなが楽しめるものなんてない.

kazokuminna ga tanoshimeru mononantenai.

Không có gì vui bằng gia đình.

わたしにとって家族は原動力です.

watashini totte kazokuha gendouryoku desu.

Với tôi gia đình là động lực.

家族は私の強みでもあり、私の弱みでもある.

kazokuha watashino tsuyomi demoari, watashino yowami demoaru.

Gia đình là điểm mạnh, điểm yếu của tôi.

あなたは結婚していますか

anata ha kekkonshite imasuka

Bạn đã kết hôn chưa?

家族は私が悲しいときにもっても恋しい場所です.

kazokuha watashi ga kanashii tokini mottemo koishii bashodesu.

Gia đình là nơi tôi nhớ nhiều mỗi khi buồn.

Tiếng Nhật về gia đình

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

かぞく (kazoku): gia đình
そふ  (sofu): ông
そぼ (sobo): bà
りょうしん (ryoushin): cha mẹ
きょうだい (kyoudai): anh em
しまい (shimai): chị em
おとうと (otouto): em trai
いもうと (imouto): em gái
あね (ane): chị gái
あに (ani): anh trai
むすこ (musuko): con trai mình
むすめ (musume): con gái mình
おっと (otto): chồng
つま (tsuma): vợ mình
こども (kodomo): con cái
ぎりのあに (giri no ani): anh rể
ぎりのおとうと (giri no otouto): em rể
ぎりのむすこ (giri no musuko): con rể

Bài viết tiếng Nhật về gia đình được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Theo dõi page Trang Spa để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *