Tiếng Hàn ở bệnh viện

Các câu tiếng Hàn ở bệnh viện giao tiếp thông dụng và các từ vựng chuyên ngành sẽ giúp mọi người thuận tiện hơn. Trang Spa sẽ hướng dẫn chi tiết cho bạn.

Các chứng bệnh thông thường hay gặp ở bệnh viện

복통: đau bụng

치통: đau răng

호흡이 곤란하다: khó thở

기침하다: ho

눈병: đau mắt

폐병: bệnh phổi

열이 높다: sốt cao

미열이 있다: bị sốt nhẹ

감기에 걸리다: bị cảm

패곤하다: mệt

천식: suyễn

백일해: ho gà

설사: tiêu chảy

변비: táo bón

잠이 잘 오지 않는다: mất ngủ

피가나다: chảy máu

코가 막히다: ngạt mũi

콧물이 흐르다: chảy nước mũi

토할 것 같다: nôn

숨이 다쁘다: khó thở

파부가 가렵다: ngứa

Tiếng Hàn ở bệnh viện

Các câu giao tiếp thông dụng

Hãy gọi bác sỹ. 의사를 불러 주세요.

Bạn đau ở đâu mà đến đây? 어디가 아파서 오셨습니까?

Đau ở chỗ này sao? 어디가 아프십니까?

Bạn đau ở đâu vậy? 어디가 아프세요?

Chính xác là đau ở đâu? 정확히 어느 곳이 아프세요?

Triệu chứng của bạn như thế nào?  증상이 어떻습니까?

Để tôi xem cho bạn. 검진해 봅시다.

Để tôi đo nhiệt độ xem. 체온을 재보겠습니다.

Để tôi đo huyết áp. 혈압을 재겠습니다.

Tôi sẽ kiểm tra họng của bạn. 목을 검사해 보겠습니다.

Tôi sẽ tiêm cho bạn một mũi. 주사 한 대 놓겠습니다.

Giờ tôi rất đau. 저 지금 많이 아파요.

Tôi đau bụng. 배 아파요.

Tôi đau họng. 목 아파요.

Tôi đau đầu. 머리 아파요.

Tôi đau lưng. 허리 아파요.

Tôi bị sốt. 열이 있어요.

Bài viết tiếng Hàn ở bệnh viện được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Xem thêm:   Điêu khắc chân mày tiếng Nhật là gì

Theo dõi page Trang Spa để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *