Sẹo lồi tiếng Anh là gì

Sẹo lồi tiếng Anh là gì? tiếng Anh là “Keloid” sự phát triển quá mức của mô sẹo xảy ra tại vị trí bị thương trên da, có thể hình thành ở những nơi da không bị tổn thương nặng

Sẹo lồi thường phát hiện ở vai, lưng trên và ngực, nhưng chúng có thể xảy ra ở bất cứ đâu.

Xuất hiện da bị tổn thương, chẳng hạn như phẫu thuật, mụn hoặc vết rạch xước sau va chạm.

Xảy ra thường gặp ở độ tuổi từ 10 đến 30 và ảnh hưởng đến cả hai giới như nhau.

Có thể phổ biến hơn ở những phụ nữ trẻ bị xỏ lỗ tai.

Đây là những vùng da bóng, mịn và căng tròn, có thể có màu hồng, tím hoặc nâu, sờ vào chun giãn, ngứa, mềm, khó chịu.

Nhìn thấy nổi gờ cải thiện mặt phẳng da, không đẹp.

Sẹo lồi tiếng Anh là gì

Một số từ tiếng Anh về sẹo lồi

Birthmark /ˈbɜːθmɑːk /: vết bớt

Blackhead keloid /ˈblækhɛdˈkiːlɔɪd/: sẹo lồi mụn đầu đen

Blister keloid /ˈblɪstəˈkiːlɔɪd/: sẹo lồi phòng rộp

Check keloid /ʧɛk ˈkiːlɔɪd/: kiểm trao sẹo lồi

Crack keloid /krækˈkiːlɔɪd/: vết nứt sẹo lồi

Deformity keloid /ˈblækhɛdˈkiːlɔɪd/: sẹo lồi biến dạng

Distortion keloid /dɪsˈtɔːʃənˈkiːlɔɪd/: sẹo lồi biến dạng

Fine-grained /faɪn-greɪnd/: hạt mịn

High skin pigmentation /haɪ skɪn pɪgmənˈteɪʃən/: sắc tố da cao

Inflamed skin /ɪnˈfleɪmd skɪn/: da bị viêm

Keloid scars shrink /ˈkiːlɔɪd skɑːz ʃrɪŋk/: sẹo lồi thu nhỏ

Large dense /lɑːʤ dɛns/: dày đặc

Normal scar /nɔːməl skɑː/: sẹo bình thường

Rift /rɪft /: rạn nứt

Shaving irritation /ˈʃeɪvɪŋ ˌɪrɪˈteɪʃən/: kích ứng khi cạo

Scratch /skræʧ /: vết trầy

Split /splɪt /: tách ra

The hallmark of keloid /ðə ˈhɔːlmɑːk ɒv ˈkiːlɔɪd/: dấu hiệu của sẹo lồi

Track keloid /trækˈkiːlɔɪd/: theo dõi sẹo lồi

Twist keloid /twɪstˈkiːlɔɪd/: sẹo lồi xoắn

Warp /wɔːp/: làm cong

Weal keloid /wiːlˈkiːlɔɪd/: chăm sóc da sẹo lồi

Welt /wɛlt/: sưng

Bài viết Sẹo lồi tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi đội ngũ Trang Beauty Spa.

Like page Trang Spa – Gia Lâm, Hà Nội để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *