Ngữ pháp tiếng Trung phó từ

Phó từ là nội dung ngữ pháp tiếng Trung cơ bản định bạn cần nắm vững. Dưới đây là những phó từ thông dụng, cùng Trang Spa tìm hiểu về cách sử dụng và các ví dụ minh họa cụ thể.

Các lọai phó từ trong tiếng Trung:

− Phó từ chỉ thời gian: 已经,正在,在,正,马上,刚,要,常常,才,就,一直
终于,永远,刚刚,…

客人 已经 到 了。Kèrén yǐjīng dàole. Khách đã đến rồi (biểu thị hoàn thành).

她 正在看电视呢。Tā zhēngzài kàn diànshì ne. Cô ấy đang xem tivi.

他在河内读大学。Tā zài hé nèi dú dàxué. Anh ấy học đại học ở Hà Nội.

快进去吧,电影马上就要开演了。Kuài jìn qù ba, diàn yǐng mǎshang jiù yào kāi yǎn le. Vào nhanh lên, phim chiếu liền bây giờ.

你怎么才来就要走? Nǐ zěnme cái lái jiù yào zǒu? Sao anh vừa mới đến đã muốn đi rồi? 

− Phó từ chỉ mức độ: 太, 很, 非常, 有点儿  … + Adj

太好了! Tài hǎo le! Quá tốt rồi!

他很帅. Tā hěn shuài. Anh ấy rất đẹp trai

这部电影非常好看。Zhè bù diànyǐng fēicháng fēicháng hǎokàn. Bộ phim rất hay. 

 我  有 点 儿 担 心。Wǒ yǒudiǎnr dānxīn. Tôi có một chút lo lắng.

Ngữ pháp tiếng Trung phó từ

− Phó từ chỉ phạm vi: 都, 一共, 一起, 只, 差不多,…….

我们都好。Wǒmen dōu hǎo. Chúng tôi đều khỏe.

 一共多少钱?Yīgòng duōshǎo qián? Tổng cộng bao nhiêu tiền?

我们一起去超市吧。 Wǒmen yī qǐ qù chāo shì ba. Chúng ta cùng đi siêu thị đi.

我差不多 10 点睡觉。Wǒ chàbùduō 10 diǎn shuìjiào. Tôi khoảng 10 giờ đi ngủ.

− Phó từ phủ định: 不 , 没, 没有 , 别 

我不喜欢你。 Wǒ bù xǐhuān Nǐ .Tôi không thích bạn.

他没跟我说。 Tā méi gēn wǒ shuō. Anh ấy không nói với tôi.

我没有钱。Wǒ méiyǒu qián. Tôi không có tiền.

你别看电视。Nǐ bié kàn diànshì. Bạn đừng xem TV.

− Phó từ chỉ tần suất: 还, 再, 又

现在她还在睡觉。Xiànzài tā hái zài shuìjiào. Bây giờ cô ấy vẫn còn ngủ.

你再看看这本书吧。Nǐ zài kànkan zhè běn shū ba.  Bạn xem quyển sách này thêm lần nữa đi.

他又来了。Tā yòu láile. Anh ta lại đến rồi.

Bài viết Ngữ pháp tiếng Trung phó từ được tổng hợp bởi Trang Beauty Spa.

Theo dõi page Trang Spa để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *